Chuyển đổi ngoại tệ

Mua tiền mặt
Mua chuyển khoản
Bán
Tỷ giá được cập nhật lúc
img
img

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
Đô la Mỹ
USD
Đô la Mỹ 26,035 26,035 26,393
Đô la Úc
AUD
Đô la Úc 17,192 17,292 17,845
Yên Nhật
JPY
Yên Nhật 16,521 16,571 17,272
Đô la Singapore
SGD
Đô la Singapore 19,982 20,112 20,715
Nhân Dân Tệ
CNY
Nhân Dân Tệ 3,692 37,772
Bảng Anh
GBP
Bảng Anh 34,697 34,747 35,708
Đô la Hồng Kông
HKD
Đô la Hồng Kông 3,390 3,520
Won Hàn Quốc
KRW
Won Hàn Quốc 175 193
Đô la Canada
CAD
Đô la Canada 18,762 18,862 19,413
Đô la Đài Loan
TWD
Đô la Đài Loan 840 970
Euro
EUR
Euro 30,408 30,438 31,410
Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Ngân hàng Sacombank (Sacombank) của 11 ngoại tệ mới nhất
Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
~ VND/lượng 15,360,000 15,560,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 26,095 26,405
AUD 26,095 26,405
JPY 26,095 26,405
SGD 26,095 26,405
CNY 26,095 26,405
GBP 26,095 26,405
HKD 26,095 26,405
KRW 26,095 26,405
RUB 26,095 26,405
CAD 26,095 26,405
TWD 26,095 26,405
EUR 26,095 26,405
Cập nhật lúc 02:10 13-12-2025 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Giá Chênh lệch
Dầu DO 0,001S-V 18,360
Dầu KO 18,830
Dầu DO 0,05S-II 18,140
Xăng E5 RON 92-II 19,400
Xăng RON 95-III 20,500
Giá của Petrolimex
cập nhật lúc 02:10 13-12-2025