Chuyển đổi ngoại tệ

Mua tiền mặt
Mua chuyển khoản
Bán
Tỷ giá được cập nhật lúc
img
img

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
Đô la Mỹ
USD
Đô la Mỹ 25,874 25,874 26,412
Đô la Úc
AUD
Đô la Úc 16,840 16,940 17,501
Yên Nhật
JPY
Yên Nhật 16,517 16,567 17,268
Đô la Singapore
SGD
Đô la Singapore 19,915 20,045 20,657
Nhân Dân Tệ
CNY
Nhân Dân Tệ 36,903 37,757
Bảng Anh
GBP
Bảng Anh 34,310 34,360 35,326
Đô la Hồng Kông
HKD
Đô la Hồng Kông 3,390 3,520
Won Hàn Quốc
KRW
Won Hàn Quốc 175 193
Đô la Canada
CAD
Đô la Canada 18,408 18,508 19,066
Đô la Đài Loan
TWD
Đô la Đài Loan 840 970
Euro
EUR
Euro 30,023 30,053 31,029
Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Ngân hàng Sacombank (Sacombank) của 11 ngoại tệ mới nhất
Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
~ VND/lượng 15,290,000 15,490,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 26,132 26,412
AUD 26,132 26,412
JPY 26,132 26,412
SGD 26,132 26,412
CNY 26,132 26,412
GBP 26,132 26,412
HKD 26,132 26,412
KRW 26,132 26,412
RUB 26,132 26,412
CAD 26,132 26,412
TWD 26,132 26,412
EUR 26,132 26,412
Cập nhật lúc 16:29 29-11-2025 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Giá Chênh lệch
Dầu DO 0,001S-V 18,360
Dầu KO 18,830
Dầu DO 0,05S-II 18,140
Xăng E5 RON 92-II 19,400
Xăng RON 95-III 20,500
Giá của Petrolimex
cập nhật lúc 16:29 29-11-2025