So sánh biến động giá vàng Phú Quý từ 01/04/2026 đến 10/04/2026

Ngày đăng: 11/04/2026

Trong giai đoạn từ 01/04/2026 đến 10/04/2026, giá vàng Phú Quý ghi nhận sự biến động theo xu hướng chung của thị trường vàng trong nước. Mức giá có sự điều chỉnh qua từng phiên, phản ánh tác động từ cả yếu tố quốc tế và cung – cầu nội địa.

Biên độ dao động trong giai đoạn này không duy trì cố định mà thay đổi theo từng thời điểm, cho thấy thị trường vẫn trong trạng thái nhạy cảm với thông tin kinh tế và diễn biến giá vàng thế giới.

Nhìn chung, xu hướng biến động diễn ra theo các nhịp tăng – điều chỉnh đan xen, thay vì hình thành một xu hướng rõ ràng trong ngắn hạn. Điều này khiến việc theo dõi giá theo từng ngày trở nên cần thiết để có góc nhìn chính xác hơn về diễn biến thị trường.

Loại vàngNgàyGiá mua (đ)Giá bán (đ)
Bạc thỏi phú quý 999 (1kilo, 10 lượng, 5 lượng, 1 lượng)08-04-2026288,900297,800
09-04-2026278,400287,000
10-04-2026283,700292,500
Đồng bạc mỹ nghệ 99908-04-2026288,900339,900
09-04-2026278,400327,500
10-04-2026283,700333,800
Nhẫn tròn phú quý 999.908-04-202617,100,00017,400,000
09-04-202616,800,00017,100,000
10-04-202616,950,00017,250,000
Phú Quý 1 lượng 99.908-04-202617,090,00017,390,000
09-04-202616,790,00017,090,000
10-04-202616,940,00017,240,000
Phú Quý 1 lượng 999.908-04-202617,100,00017,400,000
09-04-202616,800,00017,100,000
10-04-202616,950,00017,250,000
Vàng 999.0 phi sjc08-04-202615,700,0000
09-04-202615,450,0000
10-04-202615,650,0000
Vàng 999.9 phi sjc08-04-202615,750,0000
09-04-202615,500,0000
10-04-202615,700,0000
Vàng miếng sjc08-04-202617,100,00017,500,000
09-04-202616,830,00017,150,000
10-04-202616,970,00017,270,000
Vàng trang sức 9808-04-202616,611,00017,003,000
09-04-202616,268,00016,660,000
10-04-202616,415,00016,807,000
Vàng trang sức 9908-04-202616,780,50017,176,500
09-04-202616,434,00016,830,000
10-04-202616,582,50016,978,500
Vàng trang sức 99908-04-202616,940,00017,340,000
09-04-202616,590,00016,990,000
10-04-202616,740,00017,140,000
Vàng trang sức 999.908-04-202616,950,00017,350,000
09-04-202616,600,00017,000,000
10-04-202616,750,00017,150,000

Tác giả: Tỷ Giá Mỗi Ngày

Biên tập viên tại Tỷ Giá Mỗi Ngày chuyên phân tích, cập nhật nhanh chóng giá vàng, tỷ giá và tiền tệ. Nội dung trên website được xây dựng dựa trên dữ liệu thị trường, báo cáo kinh tế và thông tin từ các tổ chức tài chính uy tín trong và ngoài nước.

Hotline: 0888.554.777 - 0902.006.808
Email: tygiamoingay@gmail.com
Địa chỉ: 155 An Dương Vương, P. An Lạc, TP. HCM

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Giá Chênh lệch
dầu do 0,001s-v 33,960
dầu do 0,05s-ii 32,960
xăng e5 ron 92-ii 22,340
xăng e10 ron 95-iii 23,070
xăng ron 95-iii 23,540
Giá của Petrolimex
cập nhật lúc 03:38 12-04-2026
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 26,100 26,360
AUD 26,100 26,360
JPY 26,100 26,360
SGD 26,100 26,360
CNY 26,100 26,360
GBP 26,100 26,360
HKD 26,100 26,360
KRW 26,100 26,360
RUB 26,100 26,360
CAD 26,100 26,360
TWD 26,100 26,360
EUR 26,100 26,360
Cập nhật lúc 03:38 12-04-2026 Xem tỷ giá hôm nay