Loại vàng Mua vào Bán ra
Hồ chí minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 16,730 16,930
Hồ chí minh Vàng SJC 5 chỉ 16,730 16,932
Hồ chí minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 16,730 16,933
Hồ chí minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 9,470 9,600
Hồ chí minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 9,470 9,610
Hồ chí minh Nữ trang 99,99% 16,370 16,670
Hồ chí minh Nữ trang 99% 15,905 16,505
Hồ chí minh Nữ trang 75% 11,648 12,518
Hồ chí minh Nữ trang 68% 10,481 11,351
Hồ chí minh Nữ trang 58,3% 8,864 9,734
Hồ chí minh Nữ trang 41,7% 6,097 6,967
Hà Nội Hà Nội 16,730 16,930
Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 16,730 16,930
Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 16,730 16,930
Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 16,730 16,930
Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 16,730 16,930
Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 16,730 16,930
Nha Trang Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 16,730 16,930
Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 16,730 16,930
Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 16,730 16,930
Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 16,730 16,930
Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 16,730 16,930
Hồ chí minh Nữ trang 61% 9,314 10,184
Hồ chí minh Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 16,520 16,770
Hồ chí minh Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 16,520 16,780
Nguồn: Tổng hợp giá vàng SJC mới nhất
Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
~ VND/lượng 16,730,000 16,930,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 26,050 26,380
AUD 26,050 26,380
JPY 26,050 26,380
SGD 26,050 26,380
CNY 26,050 26,380
GBP 26,050 26,380
HKD 26,050 26,380
KRW 26,050 26,380
RUB 26,050 26,380
CAD 26,050 26,380
TWD 26,050 26,380
EUR 26,050 26,380
Cập nhật lúc 22:45 22-01-2026 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Giá Chênh lệch
Dầu DO 0,001S-V 18,360
Dầu KO 18,830
Dầu DO 0,05S-II 18,140
Xăng E5 RON 92-II 19,400
Xăng RON 95-III 20,500
Giá của Petrolimex
cập nhật lúc 22:45 22-01-2026