Mã ngân hàng Tên ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
ACB Ngân Hàng Á Châu 17,288 17,401 17,953
SCB SaiGon 17,020 17,110 18,350
VCB Vietcombank 17,153 17,326 17,881
Agribank Agribank 17,293 17,362 17,934
Sacombank Sacombank 17,261 17,361 17,921
Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Đô la Úc (AUD) của 5 ngân hàng mới nhất
Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
~ VND/lượng 16,000,000 16,200,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 26,055 26,385
AUD 26,055 26,385
JPY 26,055 26,385
SGD 26,055 26,385
CNY 26,055 26,385
GBP 26,055 26,385
HKD 26,055 26,385
KRW 26,055 26,385
RUB 26,055 26,385
CAD 26,055 26,385
TWD 26,055 26,385
EUR 26,055 26,385
Cập nhật lúc 19:13 13-01-2026 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Giá Chênh lệch
Dầu DO 0,001S-V 18,360
Dầu KO 18,830
Dầu DO 0,05S-II 18,140
Xăng E5 RON 92-II 19,400
Xăng RON 95-III 20,500
Giá của Petrolimex
cập nhật lúc 19:13 13-01-2026