Mã ngân hàng Tên ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
ACB Ngân Hàng Á Châu 30,160 30,281 31,272
SCB SaiGon 30,060 30,060 31,540
VCB Vietcombank 29,992 30,295 31,574
Agribank Agribank 30,133 30,254 31,421
Sacombank Sacombank 30,283 30,313 31,285
Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Euro (EUR) của 5 ngân hàng mới nhất
Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
~ VND/lượng 16,730,000 16,930,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 26,050 26,380
AUD 26,050 26,380
JPY 26,050 26,380
SGD 26,050 26,380
CNY 26,050 26,380
GBP 26,050 26,380
HKD 26,050 26,380
KRW 26,050 26,380
RUB 26,050 26,380
CAD 26,050 26,380
TWD 26,050 26,380
EUR 26,050 26,380
Cập nhật lúc 23:42 22-01-2026 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Giá Chênh lệch
Dầu DO 0,001S-V 18,360
Dầu KO 18,830
Dầu DO 0,05S-II 18,140
Xăng E5 RON 92-II 19,400
Xăng RON 95-III 20,500
Giá của Petrolimex
cập nhật lúc 23:42 22-01-2026