Chuyển đổi ngoại tệ
| Mã ngoại tệ | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|
Giới thiệu về SeABank
Ngân hàng TMCP Đông Nam Á (SeABank) là một trong những ngân hàng thương mại cổ phần tại Việt Nam, hoạt động trong lĩnh vực tài chính – ngân hàng với mạng lưới chi nhánh và phòng giao dịch phủ rộng trên nhiều tỉnh thành. SeABank cung cấp đa dạng sản phẩm dịch vụ dành cho khách hàng cá nhân, doanh nghiệp nhỏ và doanh nghiệp lớn.
Trong quá trình phát triển, SeABank tập trung vào chiến lược số hóa dịch vụ ngân hàng, nâng cao trải nghiệm khách hàng và mở rộng hệ sinh thái tài chính. Bên cạnh các dịch vụ truyền thống như huy động vốn, cho vay và thanh toán, ngân hàng cũng cung cấp các dịch vụ liên quan đến ngoại hối và chuyển tiền quốc tế.
Trong mảng giao dịch ngoại tệ, SeABank cập nhật tỷ giá theo biến động thị trường, giúp khách hàng thực hiện các giao dịch mua bán ngoại tệ một cách thuận tiện, minh bạch và kịp thời.
Tỷ giá SeABank hôm nay là gì?
Tỷ giá SeABank là mức giá mua vào và bán ra các loại ngoại tệ được Ngân hàng TMCP Đông Nam Á (SeABank) niêm yết theo từng thời điểm trong ngày. Đây là cơ sở quan trọng để khách hàng thực hiện các giao dịch liên quan đến ngoại tệ như mua bán USD, EUR, JPY hoặc chuyển tiền quốc tế. Tỷ giá tại SeABank được cập nhật liên tục theo biến động của thị trường ngoại hối, vì vậy có thể thay đổi nhiều lần trong ngày tùy theo thời điểm giao dịch. Mức tỷ giá này được áp dụng cho các giao dịch như:
- Mua bán ngoại tệ
- Chuyển tiền quốc tế
- Thanh toán hàng hóa, dịch vụ nước ngoài
- Giao dịch tài chính có yếu tố ngoại tệ
Vai trò của tỷ giá SeABank
Tỷ giá SeABank ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí giao dịch ngoại tệ của cả cá nhân và doanh nghiệp. Đối với cá nhân, tỷ giá quyết định số tiền cần chi khi mua ngoại tệ phục vụ du lịch, du học hoặc chuyển tiền ra nước ngoài. Đối với doanh nghiệp, tỷ giá tác động đến chi phí nhập khẩu, giá vốn hàng hóa và lợi nhuận xuất khẩu. Vì vậy, việc theo dõi tỷ giá thường xuyên giúp chủ động hơn trong các quyết định tài chính.
Những yếu tố ảnh hưởng đến tỷ giá SeABank
Tỷ giá tại SeABank chịu tác động từ nhiều yếu tố khác nhau:
- Chính sách điều hành tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước
- Biến động của đồng USD và các ngoại tệ mạnh trên thị trường quốc tế
- Cung cầu ngoại tệ trong nước
- Hoạt động xuất nhập khẩu và dòng vốn đầu tư nước ngoài
Câu hỏi thường gặp về tỷ giá SeABank
Tỷ giá SeABank được cập nhật khi nào?
Tỷ giá được cập nhật nhiều lần trong ngày tùy theo biến động thị trường ngoại hối và chính sách điều chỉnh của ngân hàng.
Tỷ giá SeABank có giống các ngân hàng khác không?
Không hoàn toàn giống nhau. Mỗi ngân hàng có chính sách riêng, nhưng vẫn chịu ảnh hưởng chung từ thị trường và Ngân hàng Nhà nước.
Tỷ giá trên website có chính xác tuyệt đối không?
Tỷ giá hiển thị chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi khi giao dịch thực tế.
Tác giả: Tỷ Giá Mỗi Ngày Biên tập viên tại Tỷ Giá Mỗi Ngày chuyên phân tích, cập nhật nhanh chóng giá vàng, tỷ giá và tiền tệ. Nội dung trên website được xây dựng dựa trên dữ liệu thị trường, báo cáo kinh tế và thông tin từ các tổ chức tài chính uy tín trong và ngoài nước. |
| Giá bán lẻ xăng dầu | ||
|---|---|---|
| Sản phẩm | Giá | Chênh lệch |
| dầu do 0,001s-v | 29,110 | -3,190 đ |
| dầu do 0,05s-ii | 27,850 | -3,190 đ |
| xăng e5 ron 92-ii | 21,930 | -660 đ |
| xăng e10 ron 95-iii | 22,350 | -810 đ |
| xăng ron 95-iii | 23,040 | -720 đ |
|
Giá của Petrolimex cập nhật lúc 11:54 18-05-2026 |
||
| Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank | ||
|---|---|---|
| Ngoại tệ | Mua vào | Bán ra |
| USD | 26,107 | 26,387 |
| AUD | 26,107 | 26,387 |
| JPY | 26,107 | 26,387 |
| SGD | 26,107 | 26,387 |
| CNY | 26,107 | 26,387 |
| GBP | 26,107 | 26,387 |
| HKD | 26,107 | 26,387 |
| KRW | 26,107 | 26,387 |
| RUB | 26,107 | 26,387 |
| CAD | 26,107 | 26,387 |
| TWD | 26,107 | 26,387 |
| EUR | 26,107 | 26,387 |
| Cập nhật lúc 11:54 18-05-2026 Xem tỷ giá hôm nay | ||