* Biểu đồ hiển thị giá vàng PNJ. Nét liền đại diện cho giá Bán, nét đứt đại diện cho giá Mua.

Tạo mã nhúng biểu đồ




Nhiều nhà phân tích Phố Wall dự báo giá vàng thế giới giảm trong tuần này do chịu sức ép từ giá dầu và rủi ro thắt chặt tiền tệ. Tuần này, 13 nhà phân tích Phố Wall đã tham gia khảo sát của Kitco News với tâm lý trượt sâu vào vùng bi quan sau khi vàng không giữ được nhiều mức hỗ trợ. Chỉ 2 chuyên gia dự báo giá vàng tăng trong tuần này, trong khi tới 10 người cho rằng giá giảm. Nhà phân tích còn lại kỳ vọng giá sẽ tích lũy trong tuần kế tiếp.

Trong khi đó, 29 phiếu đã được ghi nhận trong cuộc thăm dò trực tuyến của Kitco với nhà đầu tư cá nhân. Đa số vẫn duy trì quan điểm lạc quan bất chấp những bước lùi của giá vàng. 59% kỳ vọng giá kim loại sẽ tăng vào tuần này, trong khi 14% dự báo mất giá. 28% còn lại cho rằng giá vàng sẽ đi ngang.

Nhiều nhà phân tích Phố Wall dự báo giá vàng thế giới giảm trong tuần này do chịu sức ép từ giá dầu và rủi ro thắt chặt tiền tệ. Tuần này, 13 nhà phân tích Phố Wall đã tham gia khảo sát của Kitco News với tâm lý trượt sâu vào vùng bi quan sau khi vàng không giữ được nhiều mức hỗ trợ. Chỉ 2 chuyên gia dự báo giá vàng tăng trong tuần này, trong khi tới 10 người cho rằng giá giảm. Nhà phân tích còn lại kỳ vọng giá sẽ tích lũy trong tuần kế tiếp.

Trong khi đó, 29 phiếu đã được ghi nhận trong cuộc thăm dò trực tuyến của Kitco với nhà đầu tư cá nhân. Đa số vẫn duy trì quan điểm lạc quan bất chấp những bước lùi của giá vàng. 59% kỳ vọng giá kim loại sẽ tăng vào tuần này, trong khi 14% dự báo mất giá. 28% còn lại cho rằng giá vàng sẽ đi ngang.

Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Giá Chênh lệch
dầu do 0,001s-v 29,110
dầu do 0,05s-ii 27,850
xăng e5 ron 92-ii 21,930
xăng e10 ron 95-iii 22,350
xăng ron 95-iii 23,040
Giá của Petrolimex
cập nhật lúc 03:11 24-05-2026
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 26,130 26,390
AUD 26,130 26,390
JPY 26,130 26,390
SGD 26,130 26,390
CNY 26,130 26,390
GBP 26,130 26,390
HKD 26,130 26,390
KRW 26,130 26,390
RUB 26,130 26,390
CAD 26,130 26,390
TWD 26,130 26,390
EUR 26,130 26,390
Cập nhật lúc 03:11 24-05-2026 Xem tỷ giá hôm nay