Chuyển đổi ngoại tệ
Tỷ giá ngoại tệ mới nhất hôm nay
| Mã ngoại tệ | Tên ngoại tệ | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
|---|---|---|---|---|
|
|
Đô la Mỹ | 26,010 | 26,137 | 26,380 |
|
|
Đô la Úc | 18,130 | 18,220 | 19,144 |
|
|
Yên Nhật | 160.53 | 162.15 | 169.51 |
|
|
Đô la Singapore | 20,070.34 | 20,160 | 20,946 |
|
|
Nhân Dân Tệ | 3,776.29 | 3,814.43 | 3,908 |
|
|
Bảng Anh | 34,284.94 | 34,584 | 35,697 |
|
|
Đô la Hồng Kông | 3,271.54 | 3,304.59 | 3,430.94 |
|
|
Won Hàn Quốc | 15.18 | 16.87 | 18.01 |
|
|
Rúp Nga | 15.18 | 341.3 | 377.8 |
|
|
Đô la Canada | 18,670 | 18,780 | 19,469 |
|
Đô la Đài Loan | 18,670 | 820 | 854.98 |
|
|
Euro | 29,810 | 29,860 | 31,204 |
Nhiều nhà phân tích Phố Wall dự báo giá vàng thế giới giảm trong tuần này do chịu sức ép từ giá dầu và rủi ro thắt chặt tiền tệ. Tuần này, 13 nhà phân tích Phố Wall đã tham gia khảo sát của Kitco News với tâm lý trượt sâu vào vùng bi quan sau khi vàng không giữ được nhiều mức hỗ trợ. Chỉ 2 chuyên gia dự báo giá vàng tăng trong tuần này, trong khi tới 10 người cho rằng giá giảm. Nhà phân tích còn lại kỳ vọng giá sẽ tích lũy trong tuần kế tiếp.
Trong khi đó, 29 phiếu đã được ghi nhận trong cuộc thăm dò trực tuyến của Kitco với nhà đầu tư cá nhân. Đa số vẫn duy trì quan điểm lạc quan bất chấp những bước lùi của giá vàng. 59% kỳ vọng giá kim loại sẽ tăng vào tuần này, trong khi 14% dự báo mất giá. 28% còn lại cho rằng giá vàng sẽ đi ngang.
| Giá bán lẻ xăng dầu | ||
|---|---|---|
| Sản phẩm | Giá | Chênh lệch |
| dầu do 0,001s-v | 29,110 | -3,190 đ |
| dầu do 0,05s-ii | 27,850 | -3,190 đ |
| xăng e5 ron 92-ii | 21,930 | -660 đ |
| xăng e10 ron 95-iii | 22,350 | -810 đ |
| xăng ron 95-iii | 23,040 | -720 đ |
|
Giá của Petrolimex cập nhật lúc 11:06 18-05-2026 |
||
| Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank | ||
|---|---|---|
| Ngoại tệ | Mua vào | Bán ra |
| USD | 26,107 | 26,387 |
| AUD | 26,107 | 26,387 |
| JPY | 26,107 | 26,387 |
| SGD | 26,107 | 26,387 |
| CNY | 26,107 | 26,387 |
| GBP | 26,107 | 26,387 |
| HKD | 26,107 | 26,387 |
| KRW | 26,107 | 26,387 |
| RUB | 26,107 | 26,387 |
| CAD | 26,107 | 26,387 |
| TWD | 26,107 | 26,387 |
| EUR | 26,107 | 26,387 |
| Cập nhật lúc 11:06 18-05-2026 Xem tỷ giá hôm nay | ||
Top 5+ tiệm vàng uy tín, chất lượng tại Cần Thơ
Top 5+ tiệm vàng uy tín, chất lượng tại Hà Nội
Tại sao Úc dùng đô la? Lịch sử hình thành của đô la Úc
Top 5+ tiệm vàng uy tín, chất lượng tại TP HCM