
Tỷ giá hôm nay (6/1): Đồng USD trên thị trường “chợ đen” tiếp tục tăng
Ngày viết: 06/01/2025
Cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất hôm nay: USD, EUR, Yên Nhật tại các ngân hàng lớn như Vietcombank, Vietinbank, BIDV và thị trường tự do. Theo dõi chi tiết bảng giá để nắm cơ hội giao dịch tốt nhất!

Tỷ giá hôm nay 3/1: Đồng USD thế giới tăng mạnh, “chợ đen” im ắng
Cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất hôm nay: USD, EUR và Yên Nhật tại các ngân hàng lớn như Vietcombank, BIDV, Vietinbank. Xem ngay chi tiết mức giá mua - bán và lời khuyên giao dịch hiệu quả.

Tỷ Giá Hôm Nay (2/1): Đồng USD Thế Giới Lạc Quan, “Chợ Đen” Ít Biến Động
Cập nhật tỷ giá ngoại tệ hôm nay: USD, EUR và Yên Nhật mới nhất tại các ngân hàng lớn như Vietcombank, BIDV, Vietinbank. Xem ngay bảng tỷ giá chi tiết để nắm bắt thông tin thị trường và đưa ra quyết định giao dịch hợp lý.

Tỷ Giá Hôm Nay (31/12): Đồng USD Tăng Nhẹ, Chợ Đen Chững Lại
Cập nhật tỷ giá ngoại tệ hôm nay: USD, EUR, Yên Nhật tại các ngân hàng lớn như Vietcombank, Vietinbank, BIDV và thị trường tự do. Chi tiết biến động tỷ giá mua vào - bán ra giúp bạn nắm bắt thị trường nhanh chóng, chính xác.

Tỷ Giá Hôm Nay (30/12): USD Giao Dịch Phạm Vi Hẹp, “Chợ Đen” Nhích Nhẹ
Cập nhật tỷ giá ngoại tệ hôm nay: USD, EUR, Yên Nhật tại các ngân hàng lớn như Vietcombank, BIDV, Vietinbank và Sở Giao dịch NHNN. Thông tin chi tiết, nhanh chóng và chính xác về diễn biến thị trường!

Tỷ Giá Hôm Nay (11/11): Kết quả bầu cử tổng thống Mỹ khiến đồng UDS tăng nhẹ
Sáng 11/11, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với USD ở mức 24.278 VND/USD. Đáng chú ý, trên thị trường chợ đen, đồng USD ghi nhận mức tăng nhẹ so với những ngày trước.
Giá vàng thế giới | ||
---|---|---|
Mua vào | Bán ra | |
~ VND/lượng | 9,880,000 | 10,130,000 |
Xem giá vàng thế giới |
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank | ||
---|---|---|
Ngoại tệ | Mua vào | Bán ra |
USD | 25,570 | 25,960 |
AUD | 25,570 | 25,960 |
JPY | 25,570 | 25,960 |
SGD | 25,570 | 25,960 |
CNY | 25,570 | 25,960 |
GBP | 25,570 | 25,960 |
HKD | 25,570 | 25,960 |
KRW | 25,570 | 25,960 |
RUB | 25,570 | 25,960 |
CAD | 25,570 | 25,960 |
TWD | 25,570 | 25,960 |
EUR | 25,570 | 25,960 |
Cập nhật lúc 01:48 05-04-2025 Xem tỷ giá hôm nay |
Giá bán lẻ xăng dầu | ||
---|---|---|
Sản phẩm | Giá | Chênh lệch |
Dầu DO 0,001S-V | 18,360 | 50 đ |
Dầu KO | 18,830 | 260 đ |
Dầu DO 0,05S-II | 18,140 | 90 đ |
Xăng E5 RON 92-II | 19,400 | -290 đ |
Xăng RON 95-III | 20,500 | -390 đ |
Giá của Petrolimex cập nhật lúc 01:48 05-04-2025 |