Ngân hàng nào có tỷ giá Yên Nhật tốt nhất?
Ngày viết: 18/06/2026
Trong ngày 18/6/2026, tỷ giá Yên Nhật tại các ngân hàng ghi nhận những biến động nhẹ theo cả hai chiều tăng và giảm.
Giá vàng tuần tới biến động ra sao? Thị trường chờ quyết định lãi suất từ Fed
Giá vàng trong tuần tới được dự báo sẽ chịu tác động mạnh từ các quyết định chính sách tiền tệ của những ngân hàng trung ương lớn, đặc biệt là kết quả cuộc họp lãi suất của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed)
Giá vàng miếng hôm nay tăng thêm 1 triệu đồng, chạm mốc 151,5 triệu đồng/lượng
Cụ thể, Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) điều chỉnh giá vàng miếng lên mức 149,5 - 151,5 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra), tăng 1 triệu đồng so với ngày trước đó.
Tiền Yên Nhật được phát hành bởi cơ quan nào?
Đồng Yên (JPY) là đơn vị tiền tệ chính thức của Nhật Bản và là một trong những đồng tiền được giao dịch nhiều nhất trên thế giới. Không chỉ được biết đến với độ ổn định cao, tiền Yên còn sở hữu nhiều công nghệ chống làm giả tiên tiến nhằm bảo vệ tính an toàn trong lưu thông.
Vì sao Yên Nhật là một trong những đồng tiền mạnh trên thế giới?
Không chỉ là đơn vị tiền tệ của nền kinh tế lớn thứ tư thế giới, đồng Yên Nhật còn giữ vai trò quan trọng trong thương mại toàn cầu, dự trữ ngoại hối và các giao dịch tài chính xuyên biên giới
Giá vàng Bảo Tín Minh Châu có ổn định không? Tìm hiểu ngay!
Giá vàng Bảo Tín Minh Châu có ổn định không? Tỷ Giá Mỗi Ngày phân tích biến động thị trường, các yếu tố ảnh hưởng và cách theo dõi giá chính xác giá vàng BTMC mới nhất mỗi ngày
| Giá bán lẻ xăng dầu | ||
|---|---|---|
| Sản phẩm | Giá | Chênh lệch |
| dầu do 0,001s-v | 29,110 | -3,190 đ |
| dầu do 0,05s-ii | 27,850 | -3,190 đ |
| xăng e5 ron 92-ii | 21,930 | -660 đ |
| xăng e10 ron 95-iii | 22,350 | -810 đ |
| xăng ron 95-iii | 23,040 | -720 đ |
|
Giá của Petrolimex cập nhật lúc 03:36 19-06-2026 |
||
| Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank | ||
|---|---|---|
| Ngoại tệ | Mua vào | Bán ra |
| USD | 26,081 | 26,431 |
| AUD | 26,081 | 26,431 |
| JPY | 26,081 | 26,431 |
| SGD | 26,081 | 26,431 |
| CNY | 26,081 | 26,431 |
| GBP | 26,081 | 26,431 |
| HKD | 26,081 | 26,431 |
| KRW | 26,081 | 26,431 |
| RUB | 26,081 | 26,431 |
| CAD | 26,081 | 26,431 |
| TWD | 26,081 | 26,431 |
| EUR | 26,081 | 26,431 |
| Cập nhật lúc 03:36 19-06-2026 Xem tỷ giá hôm nay | ||