3 sai lầm tài chính cần tránh khi suy thoái kinh tế
Ngày viết: 04/07/2026
Trong thời kỳ suy thoái kinh tế, với tâm lý lo lắng và bất ổn về giá cả hàng hóa và mức lương thu nhập. Nhiều người vội vàng đưa ra những quyết định tài chính sai lầm. `
Suy thoái kinh tế là gì ? Dấu hiệu nhận biết và nguyên nhân
Suy thoái kinh tế là gì? Tìm hiểu dấu hiệu nhận biết, nguyên nhân, tác động và cách chuẩn bị để chủ động bảo vệ tài chính trước biến động.
Kiều hối là gì? Tìm hiểu khái niệm và vai trò của kiều hối
Khám phá khái niệm kiều hối, các phương thức nhận tiền từ nước ngoài và tầm quan trọng của kiều hối đối với cá nhân, gia đình và nền kinh tế.
Tỷ giá yên Nhật ảnh hưởng đến người lao động như thế nào?
Tỷ giá yên Nhật ảnh hưởng đến người lao động như thế nào? Tìm hiểu tác động đến thu nhập, kiều hối, chi phí sinh hoạt và cách ứng phó hiệu quả.
Trái phiếu và cổ phiếu là gì? So sánh và cách lựa chọn phù hợp
Khám phá khái niệm trái phiếu và cổ phiếu, bảng so sánh chi tiết, ưu nhược điểm và lưu ý quan trọng giúp lựa chọn kênh đầu tư phù hợp.
Có nên mua vàng Bảo Tín Minh Châu vào dịp tết nguyên đáng 2026 hay không?
Mua vàng đầu năm không chỉ là một nét văn hóa truyền thống mang ý nghĩa cầu may mà còn là một kênh đầu tư tài sản quan trọng của người Việt. Trong bối cảnh kinh tế năm 2026 với nhiều biến động, câu hỏi "Có nên mua vàng Bảo Tín Minh Châu vào dịp Tết Nguyên Đán 2026 hay không?" đang trở thành tâm điểm chú ý.
Giá vàng Bảo Tín Minh Châu có ổn định không? Tìm hiểu ngay!
Giá vàng Bảo Tín Minh Châu có ổn định không? Tỷ Giá Mỗi Ngày phân tích biến động thị trường, các yếu tố ảnh hưởng và cách theo dõi giá chính xác giá vàng BTMC mới nhất mỗi ngày
| Giá bán lẻ xăng dầu | ||
|---|---|---|
| Sản phẩm | Giá | Chênh lệch |
| dầu do 0,001s-v | 29,110 | -3,190 đ |
| dầu do 0,05s-ii | 27,850 | -3,190 đ |
| xăng e5 ron 92-ii | 21,930 | -660 đ |
| xăng e10 ron 95-iii | 22,350 | -810 đ |
| xăng ron 95-iii | 23,040 | -720 đ |
|
Giá của Petrolimex cập nhật lúc 04:00 05-07-2026 |
||
| Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank | ||
|---|---|---|
| Ngoại tệ | Mua vào | Bán ra |
| USD | 26,073 | 26,463 |
| AUD | 26,073 | 26,463 |
| JPY | 26,073 | 26,463 |
| SGD | 26,073 | 26,463 |
| CNY | 26,073 | 26,463 |
| GBP | 26,073 | 26,463 |
| HKD | 26,073 | 26,463 |
| KRW | 26,073 | 26,463 |
| RUB | 26,073 | 26,463 |
| CAD | 26,073 | 26,463 |
| TWD | 26,073 | 26,463 |
| EUR | 26,073 | 26,463 |
| Cập nhật lúc 04:00 05-07-2026 Xem tỷ giá hôm nay | ||