Tại sao Úc dùng đô la? Lịch sử hình thành của đô la Úc
Ngày viết: 08/05/2026
Khi nhắc đến Úc, nhiều người thường nghĩ ngay đến một quốc gia thuộc Khối Thịnh vượng chung và có mối liên hệ lịch sử chặt chẽ với Anh quốc. Chính vì vậy, không ít người thắc mắc tại sao Úc lại sử dụng đô la thay vì bảng Anh như trước đây.
Top 5+ tiệm vàng uy tín, chất lượng tại TP HCM
Khi tìm kiếm một tiệm vàng đáng uy tín, tin cậy tại TP.HCM, đánh giá từ khách hàng thực tế là yếu tố rất quan trọng. Những cửa hàng đạt từ 4.8 đến 5 sao không chỉ đảm bảo về chất lượng sản phẩm mà còn thể hiện sự ổn định trong dịch vụ, minh bạch giá cả và trải nghiệm mua sắm.
Top 5+ tiệm vàng uy tín, chất lượng tại Việt Nam
Vàng từ lâu đã là kênh tích trữ tài sản quen thuộc của người Việt, đồng thời cũng là món trang sức mang giá trị thẩm mỹ và tinh thần. Nhưng giữa hàng trăm tiệm vàng lớn nhỏ, việc chọn đúng nơi “chọn mặt gửi vàng” không hề đơn giản.
Tỷ suất lợi nhuận là gì? Cách tính chi tiết và ứng dụng thực tế
Trong kinh doanh, không phải cứ bán được nhiều là sẽ có lãi. Rất nhiều doanh nghiệp đạt doanh thu cao nhưng vẫn gặp khó khăn về tài chính vì chi phí vận hành quá lớn hoặc chiến lược giá chưa hợp lý.
Vàng 18K là gì? Đặc điểm chi tiết và cách phân biệt vàng 18K
Vàng 18K là hợp kim vàng trong đó hàm lượng vàng nguyên chất chiếm 75%, phần còn lại là các kim loại khác như bạc, đồng, niken hoặc palladium. Tỷ lệ này được quy đổi theo thang đo karat, trong đó vàng nguyên chất tuyệt đối là 24K. Như vậy, vàng 18K tương đương với 18/24 phần vàng tinh khiết.
Giá vàng Bảo Tín Minh Châu có ổn định không? Tìm hiểu ngay!
Giá vàng Bảo Tín Minh Châu có ổn định không? Tỷ Giá Mỗi Ngày phân tích biến động thị trường, các yếu tố ảnh hưởng và cách theo dõi giá chính xác giá vàng BTMC mới nhất mỗi ngày
| Giá bán lẻ xăng dầu | ||
|---|---|---|
| Sản phẩm | Giá | Chênh lệch |
| dầu do 0,001s-v | 29,110 | -3,190 đ |
| dầu do 0,05s-ii | 27,850 | -3,190 đ |
| xăng e5 ron 92-ii | 21,930 | -660 đ |
| xăng e10 ron 95-iii | 22,350 | -810 đ |
| xăng ron 95-iii | 23,040 | -720 đ |
|
Giá của Petrolimex cập nhật lúc 16:15 09-05-2026 |
||
| Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank | ||
|---|---|---|
| Ngoại tệ | Mua vào | Bán ra |
| USD | 26,087 | 26,367 |
| AUD | 26,087 | 26,367 |
| JPY | 26,087 | 26,367 |
| SGD | 26,087 | 26,367 |
| CNY | 26,087 | 26,367 |
| GBP | 26,087 | 26,367 |
| HKD | 26,087 | 26,367 |
| KRW | 26,087 | 26,367 |
| RUB | 26,087 | 26,367 |
| CAD | 26,087 | 26,367 |
| TWD | 26,087 | 26,367 |
| EUR | 26,087 | 26,367 |
| Cập nhật lúc 16:15 09-05-2026 Xem tỷ giá hôm nay | ||