BOJ được khuyến nghị đẩy nhanh tăng lãi suất do áp lực lạm phát

BOJ được khuyến nghị đẩy nhanh tăng lãi suất do áp lực lạm phát

Ngày viết: 15/10/2026
Thành viên BOJ Junko Koeda cảnh báo không nên chậm trễ tăng lãi suất khi áp lực lạm phát tại Nhật Bản gia tăng và đồng yên suy yếu.
Đồng USD suy yếu khi thị trường chờ dữ liệu CPI Mỹ và Fed

Đồng USD suy yếu khi thị trường chờ dữ liệu CPI Mỹ và Fed

Đồng USD giảm nhẹ khi nhà đầu tư chờ báo cáo CPI Mỹ và tín hiệu chính sách từ Fed. Cập nhật diễn biến tỷ giá và triển vọng thị trường ngoại hối.
Tỷ Giá Mỗi Ngày trang thông tin tỷ giá và tài chính hữu ích

Tỷ Giá Mỗi Ngày trang thông tin tỷ giá và tài chính hữu ích

Khám phá Tỷ Giá Mỗi Ngày, website cung cấp tỷ giá ngoại tệ, giá vàng, giá xăng dầu cùng tin tức thị trường và kiến thức tài chính hữu ích.
Fed ghi nhận thu nhập và tài sản Mỹ tăng nhưng nợ gia tăng

Fed ghi nhận thu nhập và tài sản Mỹ tăng nhưng nợ gia tăng

Khảo sát của Fed cho thấy thu nhập và tài sản hộ gia đình Mỹ tăng sau đại dịch, nhưng chênh lệch giàu nghèo ngày càng rõ rệt và áp lực trả nợ gia tăng.
Giá vàng thế giới tăng mạnh khi kỳ vọng Fed nâng lãi suất giảm

Giá vàng thế giới tăng mạnh khi kỳ vọng Fed nâng lãi suất giảm

Giá vàng thế giới tăng lên 4.195,6 USD/oz khi kỳ vọng Fed nâng lãi suất tháng 10 suy yếu. Cùng Tỷ Giá Mỗi Ngày cập nhật diễn biến thị trường.
Giá vàng Bảo Tín Minh Châu có ổn định không? Tìm hiểu ngay!

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu có ổn định không? Tìm hiểu ngay!

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu có ổn định không? Tỷ Giá Mỗi Ngày phân tích biến động thị trường, các yếu tố ảnh hưởng và cách theo dõi giá chính xác giá vàng BTMC mới nhất mỗi ngày
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Giá Chênh lệch
dầu do 0,001s-v 29,110
dầu do 0,05s-ii 27,850
xăng e5 ron 92-ii 21,930
xăng e10 ron 95-iii 22,350
xăng ron 95-iii 23,040
Giá của Petrolimex
cập nhật lúc 07:16 16-10-2026
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 25,650 26,060
AUD 25,650 26,060
JPY 25,650 26,060
SGD 25,650 26,060
CNY 25,650 26,060
GBP 25,650 26,060
HKD 25,650 26,060
KRW 25,650 26,060
RUB 25,650 26,060
CAD 25,650 26,060
TWD 25,650 26,060
EUR 25,650 26,060
Cập nhật lúc 07:16 16-10-2026 Xem tỷ giá hôm nay