Bảng Anh Vietcombank Hôm Nay Biến Động Ra Sao? | Tỷ giá mỗi ngày
Ngày viết: 31/12/2025
Trong phiên giao dịch sáng nay 31/12/2025, tỷ giá Bảng Anh Vietcombank (VCB) tiếp tục niêm yết ở mức tương đối ổn định. Cụ thể, giá mua tiền mặt dao động quanh 31.800 – 31.900 đồng/GBP, trong khi giá mua chuyển khoản phổ biến ở mức 32.000 – 32.100 đồng/GBP.
Tỷ giá mỗi ngày | Cập nhật tỷ giá Bảng Anh Vietcombank (VCB) mới nhất
Vietcombank (VCB) là ngân hàng được nhiều người tham khảo nhờ bảng tỷ giá niêm yết minh bạch và cập nhật liên tục. Theo ghi nhận từ chuyên mục Tỷ Giá Mỗi Ngày, tỷ giá Bảng Anh tại VCB sáng nay không có biến động mạnh so với phiên trước.
Cập nhật tỷ giá Bảng Anh Vietcombank (VCB) mới nhất 29/12/2025
Theo tổng hợp từ Tỷ Giá Mỗi Ngày, thị trường ngoại tệ hiện chưa ghi nhận dấu hiệu biến động mạnh. Vietcombank vẫn duy trì chính sách niêm yết thận trọng, bám sát diễn biến chung để đảm bảo thanh khoản và ổn định cho khách hàng cá nhân lẫn doanh nghiệp.
27/12/2025: Tỷ Giá Bảng Anh Vietcombank (VCB) cập nhật mới nhất
Những ngày cuối năm, nhu cầu đổi Bảng Anh (GBP) tại Việt Nam đang có xu hướng tăng lên. Ở chiều bán ra, Vietcombank duy trì mức giá ổn định, không biến động mạnh trong ngày. Nhìn chung, mặt bằng giá hiện tại cho thấy thị trường đang ở trạng thái cân bằng, chưa xuất hiện dấu hiệu “nóng” bất thường.
Tỷ Giá Bảng Anh Vietcombank & Agribank Hôm Nay: Chênh Lệch Ra Sao?
Trong số các ngân hàng niêm yết tỷ giá, Vietcombank (VCB) và Agribank là hai cái tên được theo dõi nhiều nhờ độ phủ rộng và mức giá tương đối ổn định. Theo ghi nhận từ Tỷ Giá Mỗi Ngày, ngày 26/12/2025, tỷ giá Bảng Anh tại hai ngân hàng này hiện không có biến động quá mạnh so với những phiên trước.
Giá Vàng Hôm Nay 12/11/2024: Lao Dốc Mất Phanh, Vàng Nhẫn Giảm Thê Thảm
Giá vàng hôm nay, ngày 12/11/2024, tiếp tục lao dốc mạnh mẽ trên thị trường quốc tế, giảm xuống gần mức 2.600 USD/ounce, khiến nhà đầu tư bất ngờ. Trong nước, giá vàng miếng SJC và vàng nhẫn cũng rơi vào cảnh giảm chưa từng có.
Giá vàng hôm nay (11-11): Xu hướng tăng đã hết?
Giá vàng hôm nay ngày 11-11 ghi nhận nhiều biến động sau một tuần tăng giảm không ngừng. Theo các chuyên gia, giá vàng có nguy cơ giảm trong tuần này do sự điều chỉnh từ thị trường toàn cầu và những biến động từ kinh tế vĩ mô.
Các Loại Vàng Phổ Biến Trên Thị Trường Hiện Nay
Khám phá các loại vàng phổ biến trên thị trường hiện nay và cách phân biệt dễ dàng từng loại. Bài viết từ Tỷ giá mỗi ngày giúp bạn hiểu rõ hơn để lựa chọn vàng phù hợp.
Giá Vàng Miếng Bảo Tín Minh Châu: Cập Nhật Mới Nhất
Khi nhắc đến vàng miếng, người tiêu dùng thường nghĩ ngay đến hai thương hiệu nổi tiếng là PNJ và SJC. Tuy nhiên, bên cạnh đó, vàng miếng Bảo Tín Minh Châu cũng là một sự lựa chọn đáng chú ý với chất lượng và uy tín vượt trội.
Vàng SJC Là Gì? Tại Sao Đắt Hơn Vàng 9999? Giá Vàng SJC Hiện Nay Bao Nhiêu?
Vàng SJC từ lâu đã trở thành sự lựa chọn hàng đầu của nhiều người khi tìm mua vàng tích trữ hoặc đầu tư. Hãy cùng khám phá chi tiết qua bài viết sau để có cái nhìn rõ ràng và chính xác nhất!
Vàng PNJ Là Gì? Đặc Điểm, Giá Trị và Lợi Ích Khi Sở Hữu Vàng Miếng PNJ
Khi nhắc đến vàng PNJ, người ta nghĩ ngay đến những sản phẩm tinh xảo, đậm nét thẩm mỹ cao. Nhưng liệu rằng vàng PNJ có gì khác biệt so với vàng SJC - một thương hiệu khác có mức giá cao hơn? Hãy cùng Tỷ Giá Mỗi Ngày khám phá và hiểu rõ hơn về đặc điểm và giá vàng PNJ trong bài viết dưới đây.
Giá vàng hôm nay 15/10/2024: Vàng nhẫn trong nước lập đỉnh, thế giới rơi tự do
Giá vàng hôm nay 15/10/2024 tại Việt Nam tiếp tục ghi nhận mức kỷ lục cho vàng nhẫn 4 số 9999 và vàng miếng SJC, bất chấp giá vàng thế giới đang trên đà giảm mạnh.
| Giá vàng thế giới | ||
|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | |
| ~ VND/lượng | 15,080,000 | 15,280,000 |
| Xem giá vàng thế giới | ||
| Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank | ||
|---|---|---|
| Ngoại tệ | Mua vào | Bán ra |
| USD | 26,047 | 26,377 |
| AUD | 26,047 | 26,377 |
| JPY | 26,047 | 26,377 |
| SGD | 26,047 | 26,377 |
| CNY | 26,047 | 26,377 |
| GBP | 26,047 | 26,377 |
| HKD | 26,047 | 26,377 |
| KRW | 26,047 | 26,377 |
| RUB | 26,047 | 26,377 |
| CAD | 26,047 | 26,377 |
| TWD | 26,047 | 26,377 |
| EUR | 26,047 | 26,377 |
| Cập nhật lúc 18:01 02-01-2026 Xem tỷ giá hôm nay | ||
| Giá bán lẻ xăng dầu | ||
|---|---|---|
| Sản phẩm | Giá | Chênh lệch |
| Dầu DO 0,001S-V | 18,360 | 50 đ |
| Dầu KO | 18,830 | 260 đ |
| Dầu DO 0,05S-II | 18,140 | 90 đ |
| Xăng E5 RON 92-II | 19,400 | -290 đ |
| Xăng RON 95-III | 20,500 | -390 đ |
|
Giá của Petrolimex cập nhật lúc 18:01 02-01-2026 |
||