Đeo nhẫn ở từng ngón tay mang ý nghĩa gì?
Ngày viết: 10/12/2025
Khám phá ý nghĩa khi đeo nhẫn ở từng ngón tay và cách chọn nhẫn phù hợp theo phong thủy để thu hút may mắn. Bài viết có thông tin hữu ích của Tỷ giá mỗi ngày, giá vàng miếng SJC và xu hướng vàng nhẫn 9999 giúp bạn lựa chọn trang sức chính xác và tối ưu nhất.
Hướng dẫn chọn trang sức vàng phù hợp từng loại trang phục
Trang sức vàng luôn mang đến vẻ đẹp sang trọng, tinh tế và giúp người đeo tỏa sáng trong mọi hoàn cảnh. Tuy nhiên, không phải lúc nào chọn trang sức vàng cũng đơn giản. Một bộ trang sức phù hợp với trang phục sẽ nâng tầm phong cách
Cách phân biệt các loại vàng phổ biến: 24K – 18K – 14K – 10K
Vàng là một trong những loại tài sản được nhiều người ưa chuộng để tích trữ hoặc làm trang sức. Tuy nhiên, không phải ai cũng biết cách phân biệt các loại vàng phổ biến như 24K, 18K, 14K hay 10K tránh bị mua nhầm vàng giả hoặc vàng pha kém chất lượng.
Sai lầm thường gặp khi mua vàng khiến nhiều người bị thiệt tiền
Nhiều người nghĩ mua vàng chỉ cần nhìn giá vàng hôm nay, chọn loại đẹp, mang về cất là xong. Tuy nhiên, chỉ cần thiếu một chút kiến thức, bạn có thể bị mất tiền oan mà không hề hay biết.
Cách bảo quản vàng và trang sức để giữ độ sáng lâu, không bị xỉn
Vàng và trang sức không chỉ là món đồ trang sức đẹp mà còn là tài sản quý giá, thể hiện giá trị kinh tế và phong cách của người sở hữu. Tuy nhiên, nếu không biết cách bảo quản đúng, vàng và trang sức có thể bị xỉn màu, mất sáng, trầy xước hoặc xuống cấp theo thời gian.
Giá Vàng: Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Biến Động Giá Vàng Trên Thị Trường
Càng là một tài sản chiến lược và là thước đo giá trị chuẩn cho nhiều loại tiền tệ. Vậy giá vàng thay đổi do những yếu tố nào? Hãy xem ngay bài viết của Tỷ Giá Mỗi Ngày để có lopwif giải cho câu hỏi này.
| Giá vàng thế giới | ||
|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | |
| ~ VND/lượng | 15,080,000 | 15,280,000 |
| Xem giá vàng thế giới | ||
| Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank | ||
|---|---|---|
| Ngoại tệ | Mua vào | Bán ra |
| USD | 26,047 | 26,377 |
| AUD | 26,047 | 26,377 |
| JPY | 26,047 | 26,377 |
| SGD | 26,047 | 26,377 |
| CNY | 26,047 | 26,377 |
| GBP | 26,047 | 26,377 |
| HKD | 26,047 | 26,377 |
| KRW | 26,047 | 26,377 |
| RUB | 26,047 | 26,377 |
| CAD | 26,047 | 26,377 |
| TWD | 26,047 | 26,377 |
| EUR | 26,047 | 26,377 |
| Cập nhật lúc 15:46 02-01-2026 Xem tỷ giá hôm nay | ||
| Giá bán lẻ xăng dầu | ||
|---|---|---|
| Sản phẩm | Giá | Chênh lệch |
| Dầu DO 0,001S-V | 18,360 | 50 đ |
| Dầu KO | 18,830 | 260 đ |
| Dầu DO 0,05S-II | 18,140 | 90 đ |
| Xăng E5 RON 92-II | 19,400 | -290 đ |
| Xăng RON 95-III | 20,500 | -390 đ |
|
Giá của Petrolimex cập nhật lúc 15:46 02-01-2026 |
||