Tỷ Giá Bảng Anh Vietcombank: Mua Vào – Bán Ra Bao Nhiêu?
Ngày viết: 24/12/2025
Theo ghi nhận từ Tỷ Giá Mỗi Ngày, tỷ giá Bảng Anh tại Vietcombank những phiên gần đây nhìn chung không biến động quá mạnh, phản ánh tâm lý giao dịch khá thận trọng của thị trường khi bước vào giai đoạn cao điểm cuối năm.
Tỷ giá mỗi ngày - Cập nhật tỷ giá bảng Anh mới nhất 23/12/2025
Sáng 23/12/2025, tỷ giá ngoại tệ tiếp tục thu hút sự quan tâm của người dân và doanh nghiệp khi nền kinh tế toàn cầu vẫn chịu ảnh hưởng từ lạm phát và biến động thị trường tiền tệ. Trong đó, tỷ giá đồng Bảng Anh (GBP) tại các ngân hàng lớn như Vietcombank và Sacombank là chỉ số quan trọng được nhiều người theo dõi.
Giá vàng Bảo Tín Minh Châu và PNJ hôm nay chênh lệch bao nhiêu?
Giá vàng trong nước hôm nay tiếp tục được nhiều người quan tâm, đặc biệt là sự chênh lệch giữa các thương hiệu lớn. Trong đó, Bảo Tín Minh Châu (BTMC) và PNJ là hai hệ thống được so sánh nhiều nhất do mức giá sát thị trường và tính thanh khoản cao. Vậy giá vàng Bảo Tín Minh Châu và PNJ hôm nay chênh lệch bao nhiêu?
Giá Vàng Bảo Tín Minh Châu Hôm Nay Ở TP.HCM Bao Nhiêu?
Thị trường vàng trong nước sáng nay 19/12/2025 tiếp tục thu hút sự quan tâm lớn. Tại khu vực phía Nam, giá vàng BTMC hôm nay tại TPHCM đang là thông tin được nhiều người theo dõi sát, nhất là với những ai có nhu cầu mua vàng tích trữ hoặc giao dịch ngắn hạn.
Sáng 18/12: Giá vàng BTMC mới nhất hôm nay
Giá vàng BTMC trong sáng 18/12 ghi nhận sự điều chỉnh nhẹ theo diễn biến chung của thị trường. Các dòng vàng phổ biến như vàng nhẫn trơn, vàng miếng và vàng trang sức vẫn duy trì ở vùng giá cao, phản ánh nhu cầu mua vàng ổn định của người dân trong giai đoạn cuối năm.
Giá vàng hôm nay 11/4 tăng mạnh, chênh lệch đến 3 triệu đồng
Cập nhật giá vàng nhẫn hôm nay từ các thương hiệu lớn như DOJI, PNJ, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý SJC. Tỷ giá mỗi ngày biến động mạnh, tăng đến 1,7 triệu đồng/lượng.
| Giá vàng thế giới | ||
|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | |
| ~ VND/lượng | 15,080,000 | 15,280,000 |
| Xem giá vàng thế giới | ||
| Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank | ||
|---|---|---|
| Ngoại tệ | Mua vào | Bán ra |
| USD | 26,047 | 26,377 |
| AUD | 26,047 | 26,377 |
| JPY | 26,047 | 26,377 |
| SGD | 26,047 | 26,377 |
| CNY | 26,047 | 26,377 |
| GBP | 26,047 | 26,377 |
| HKD | 26,047 | 26,377 |
| KRW | 26,047 | 26,377 |
| RUB | 26,047 | 26,377 |
| CAD | 26,047 | 26,377 |
| TWD | 26,047 | 26,377 |
| EUR | 26,047 | 26,377 |
| Cập nhật lúc 18:01 02-01-2026 Xem tỷ giá hôm nay | ||
| Giá bán lẻ xăng dầu | ||
|---|---|---|
| Sản phẩm | Giá | Chênh lệch |
| Dầu DO 0,001S-V | 18,360 | 50 đ |
| Dầu KO | 18,830 | 260 đ |
| Dầu DO 0,05S-II | 18,140 | 90 đ |
| Xăng E5 RON 92-II | 19,400 | -290 đ |
| Xăng RON 95-III | 20,500 | -390 đ |
|
Giá của Petrolimex cập nhật lúc 18:01 02-01-2026 |
||