USD tăng giá thì vàng tăng hay giảm?
Ngày viết: 20/01/2026
Trong phần lớn các giai đoạn, khi đồng USD tăng giá, giá vàng thường chịu áp lực giảm. Đây là mối quan hệ nghịch đảo quen thuộc trên thị trường tài chính, xuất phát từ việc vàng được định giá bằng USD.
Dự báo xu hướng giá vàng trong năm 2026: Góc nhìn từ chuyên gia tài chính
Dự báo xu hướng giá vàng trong năm 2026: Góc nhìn từ chuyên gia tài chính. Cùng Tỷ Giá Mỗi Ngày phân tích, nhận định xu hướng thị trường vàng hiện tại để đưa ra nhận định về xu hướng giá vàng trong năm 2026 nhé
Giá Vàng Hôm Nay 15/01/2026: Bảo Tín Minh Châu Cập Nhật Mới Nhất
Cập nhật tình hình thị trường vàng tại hệ thống Bảo Tín Minh Châu (BTMC). Giá vàng hôm nay ghi nhận biến động nhẹ, phù hợp cho các kế hoạch tích lũy và đầu tư đầu năm.
So sánh vàng nhẫn Bảo Tín Minh Châu so với các loại vàng khác
So sánh vàng nhẫn Bảo Tín Minh Châu so với các loại vàng khác. Chuyên mục kiến thức tài chính cùng với Tỷ Giá Mỗi Ngày, tìm hiểu tính thanh khoản, hiệu quả sinh lời của vàng nhẫn BTMC so với các loại vàng khác
Vàng nhẫn Bảo Tín Minh Châu có dễ bán lại không?
Bài viết dưới đây Tỷ Giá Mỗi Ngày sẽ phân tích chi tiết khả năng thanh khoản của loại vàng nhẫn BTMC, dựa trên thực tế thị trường và biến động giá vàng nhẫn Bảo Tín Minh Châu trong thời gian qua.
Giá vàng hôm nay 2/10/2024: Tăng mạnh hơn 1% do nhu cầu trú ẩn an toàn
Tại thời điểm 5h ngày 2/10/2024, giá vàng 9999 tiếp tục tăng mạnh do tình hình căng thẳng leo thang ở Trung Đông. Tại DOJI, giá vàng niêm yết ở mức 82,0 triệu đồng/lượng mua vào và 84,0 triệu đồng/lượng bán ra.
Biến Động Tỷ Giá Yên Nhật Trên Thị Trường Việt Nam Ngày 30/9/2024
Thông tin tỷ giá Yên Nhật này không chỉ giúp bạn hiểu hơn về tình hình thị trường hiện tại mà còn cung cấp cái nhìn sâu sắc về cách thức mà các yếu tố kinh tế và chính trị có thể ảnh hưởng đến các quyết định đầu tư và mua bán ngoại tệ.
| Giá vàng thế giới | ||
|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | |
| ~ VND/lượng | 16,850,000 | 17,050,000 |
| Xem giá vàng thế giới | ||
| Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank | ||
|---|---|---|
| Ngoại tệ | Mua vào | Bán ra |
| USD | 26,050 | 26,380 |
| AUD | 26,050 | 26,380 |
| JPY | 26,050 | 26,380 |
| SGD | 26,050 | 26,380 |
| CNY | 26,050 | 26,380 |
| GBP | 26,050 | 26,380 |
| HKD | 26,050 | 26,380 |
| KRW | 26,050 | 26,380 |
| RUB | 26,050 | 26,380 |
| CAD | 26,050 | 26,380 |
| TWD | 26,050 | 26,380 |
| EUR | 26,050 | 26,380 |
| Cập nhật lúc 06:43 22-01-2026 Xem tỷ giá hôm nay | ||
| Giá bán lẻ xăng dầu | ||
|---|---|---|
| Sản phẩm | Giá | Chênh lệch |
| Dầu DO 0,001S-V | 18,360 | 50 đ |
| Dầu KO | 18,830 | 260 đ |
| Dầu DO 0,05S-II | 18,140 | 90 đ |
| Xăng E5 RON 92-II | 19,400 | -290 đ |
| Xăng RON 95-III | 20,500 | -390 đ |
|
Giá của Petrolimex cập nhật lúc 06:43 22-01-2026 |
||