Tỷ giá trung tâm là gì? Vai trò của tỷ giá trung tâm trong nền kinh tế

Tỷ giá trung tâm là gì? Vai trò của tỷ giá trung tâm trong nền kinh tế

Ngày viết: 27/02/2026
Theo Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tỷ giá trung tâm là mức tỷ giá do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố hằng ngày, làm cơ sở để các ngân hàng thương mại xác định giá mua – bán ngoại tệ trong biên độ cho phép
Chính sách tiền tệ là gì? Khái niệm, phân loại, và vai trò

Chính sách tiền tệ là gì? Khái niệm, phân loại, và vai trò

Theo IMF (Quỹ Tiền tệ Quốc tế) chính sách tiền tệ là các chính sách, quyết định do Ngân hàng Trung ương thực hiện nhằm kiểm soát lượng tiền lưu thông, điều chỉnh mặt bằng lãi suất và định hướng hoạt động tín dụng trong nền kinh tế.
Giá vàng miếng lên đỉnh 185,3 triệu đồng/lượng trước ngày Thần Tài

Giá vàng miếng lên đỉnh 185,3 triệu đồng/lượng trước ngày Thần Tài

Công ty Vàng bạc đá quý Sài Gòn (SJC) niêm yết giá vàng miếng SJC ở mức 182,3 – 185,3 triệu đồng/lượng, tăng 700.000 đồng so với phiên trước. Đây là vùng giá cao nhất kể từ đầu tháng 2 đến nay. Nhiều thương hiệu kinh doanh vàng khác cũng điều chỉnh giá tương tự.
Chiến tranh, khủng hoảng kinh tế ảnh hưởng thế nào đến giá vàng và đô la?

Chiến tranh, khủng hoảng kinh tế ảnh hưởng thế nào đến giá vàng và đô la?

Chiến tranh và khủng hoảng kinh tế ảnh hưởng thế nào đến giá vàng và USD? Cùng Tỷ Giá Mỗi Ngày phân tích cơ chế tác động, ví dụ thực tế, lãi suất và xu hướng thị trường toàn cầu.
Fed là gì? Vì sao quyết định của Fed ảnh hưởng đến USD và vàng?

Fed là gì? Vì sao quyết định của Fed ảnh hưởng đến USD và vàng?

Feb tên đầy đủ là Federal Reserve System là ngân hàng trung ương của Hoa Kỳ, được thành lập năm 1913 sau hàng loạt cuộc khủng hoảng tài chính nghiêm trọng. Mục tiêu cốt lõi của Fed là đảm bảo sự ổn định của hệ thống tài chính và nền kinh tế Mỹ.
Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
~ VND/lượng 18,120,000 18,420,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 25,968 26,298
AUD 25,968 26,298
JPY 25,968 26,298
SGD 25,968 26,298
CNY 25,968 26,298
GBP 25,968 26,298
HKD 25,968 26,298
KRW 25,968 26,298
RUB 25,968 26,298
CAD 25,968 26,298
TWD 25,968 26,298
EUR 25,968 26,298
Cập nhật lúc 10:35 04-03-2026 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Giá Chênh lệch
Dầu DO 0,001S-V 18,360
Dầu KO 18,830
Dầu DO 0,05S-II 18,140
Xăng E5 RON 92-II 19,400
Xăng RON 95-III 20,500
Giá của Petrolimex
cập nhật lúc 10:35 04-03-2026