Vàng nhẫn Bảo Tín Minh Châu có dễ bán lại không?
Ngày viết: 10/01/2026
Bài viết dưới đây Tỷ Giá Mỗi Ngày sẽ phân tích chi tiết khả năng thanh khoản của loại vàng nhẫn BTMC, dựa trên thực tế thị trường và biến động giá vàng nhẫn Bảo Tín Minh Châu trong thời gian qua.
Sai lầm thường gặp khi mua vàng khiến nhiều người bị thiệt tiền
Nhiều người nghĩ mua vàng chỉ cần nhìn giá vàng hôm nay, chọn loại đẹp, mang về cất là xong. Tuy nhiên, chỉ cần thiếu một chút kiến thức, bạn có thể bị mất tiền oan mà không hề hay biết.
Giá vàng hôm nay: Vàng trong nước & thế giới cùng tăng vọt
Giá vàng hôm nay bật tăng: vàng SJC lên 131,6-133,6 triệu/lượng; vàng thế giới vượt 3.700 USD/ounce. Dự báo & lời khuyên cho người mua vàng.
Giá Vàng trong nước tăng nhẹ, thế giới giảm do áp lực USD
Ngày 27/8, giá vàng trong nước ghi nhận sự tăng nhẹ, củng cố niềm tin của nhà đầu tư, trong khi giá vàng thế giới giảm nhẹ dưới tác động của đồng USD và hoạt động chốt lời. Thị trường vàng vẫn tiềm ẩn nhiều biến động, đòi hỏi nhà đầu tư cần theo dõi sát sao diễn biến kinh tế và chính sách tiền tệ để xây dựng chiến lược
Biến Động Giá Vàng Do Căng Thẳng Thương Mại và Kỳ Vọng Chính Sách Tiền Tệ
Giá vàng trong ngắn hạn có thể chưa bứt phá mạnh, nhưng xu hướng trung hạn vẫn nghiêng về phía tăng nếu các bất ổn thương mại tiếp tục leo thang và chính sách tiền tệ của Mỹ không trở nên cứng rắn hơn. Nhà đầu tư cần theo sát các chỉ số kinh tế chủ chốt và động thái từ Fed để điều chỉnh chiến lược phù hợp.
Giá Vàng: Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Biến Động Giá Vàng Trên Thị Trường
Càng là một tài sản chiến lược và là thước đo giá trị chuẩn cho nhiều loại tiền tệ. Vậy giá vàng thay đổi do những yếu tố nào? Hãy xem ngay bài viết của Tỷ Giá Mỗi Ngày để có lopwif giải cho câu hỏi này.
| Giá vàng thế giới | ||
|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | |
| ~ VND/lượng | 16,850,000 | 17,050,000 |
| Xem giá vàng thế giới | ||
| Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank | ||
|---|---|---|
| Ngoại tệ | Mua vào | Bán ra |
| USD | 26,050 | 26,380 |
| AUD | 26,050 | 26,380 |
| JPY | 26,050 | 26,380 |
| SGD | 26,050 | 26,380 |
| CNY | 26,050 | 26,380 |
| GBP | 26,050 | 26,380 |
| HKD | 26,050 | 26,380 |
| KRW | 26,050 | 26,380 |
| RUB | 26,050 | 26,380 |
| CAD | 26,050 | 26,380 |
| TWD | 26,050 | 26,380 |
| EUR | 26,050 | 26,380 |
| Cập nhật lúc 04:49 22-01-2026 Xem tỷ giá hôm nay | ||
| Giá bán lẻ xăng dầu | ||
|---|---|---|
| Sản phẩm | Giá | Chênh lệch |
| Dầu DO 0,001S-V | 18,360 | 50 đ |
| Dầu KO | 18,830 | 260 đ |
| Dầu DO 0,05S-II | 18,140 | 90 đ |
| Xăng E5 RON 92-II | 19,400 | -290 đ |
| Xăng RON 95-III | 20,500 | -390 đ |
|
Giá của Petrolimex cập nhật lúc 04:49 22-01-2026 |
||