Mua vàng miếng hay vàng nhẫn dễ có lời hơn?
Ngày viết: 05/12/2025
Trong bối cảnh kinh tế nhiều biến động, vàng vẫn luôn được xem là kênh trú ẩn an toàn được đông đảo người dân lựa chọn. Tuy nhiên, khi quyết định mua vàng để tích trữ hoặc đầu tư, rất nhiều người băn khoăn không biết nên mua vàng miếng hay vàng nhẫn thì dễ có lời hơn.
Hướng dẫn chọn trang sức vàng phù hợp từng loại trang phục
Trang sức vàng luôn mang đến vẻ đẹp sang trọng, tinh tế và giúp người đeo tỏa sáng trong mọi hoàn cảnh. Tuy nhiên, không phải lúc nào chọn trang sức vàng cũng đơn giản. Một bộ trang sức phù hợp với trang phục sẽ nâng tầm phong cách
Những món đồ làm quà tặng vào dịp lễ Tết cuối năm
Dịp lễ Tết là thời điểm mọi người bày tỏ tình cảm, sự quan tâm và gửi lời chúc may mắn đến người thân, bạn bè và đối tác. Một trong những cách thể hiện tinh tế và sang trọng chính là tặng quà.
Đà tăng thế giới chậm lại, thị trường vàng trong nước phân hóa rõ rệt
Thị trường vàng ngày 3/7 đang phản ánh trạng thái chờ đợi rõ ràng. Vàng thế giới tăng nhẹ nhưng chưa đủ thuyết phục để tạo xu hướng mới, trong khi thị trường nội địa cho thấy sự tách biệt giữa vàng miếng và vàng nhẫn.
Giá vàng hôm nay (6-1): Yếu tố nào sẽ định hình xu hướng giá vàng năm 2025?
Cập nhật giá vàng miếng sáng 6-1: Giá vàng tại các thương hiệu lớn như DOJI, SJC, PNJ giữ ổn định ở mức 84 - 85,5 triệu đồng/lượng. Xem chi tiết giá mua vào, bán ra tại các khu vực trên cả nước và biến động giá vàng thế giới.
Giá vàng hôm nay (9-12): Dự báo tiếp tục củng cố
Giá vàng miếng ngày 9/12/2024 không có biến động, duy trì ở mức 82,7 triệu đồng/lượng mua vào và 85,2 triệu đồng/lượng bán ra tại các thương hiệu lớn như SJC, DOJI, PNJ. Cập nhật chi tiết và chính xác tại Tỷ Giá Mỗi Ngày!
Giá vàng hôm nay (6-12): Giảm mạnh do áp lực từ kỳ vọng lãi suất Mỹ
Cập nhật giá vàng miếng trong nước sáng 6-12: Giá vàng tại các thương hiệu lớn như DOJI, SJC, PNJ ổn định ở mức 83 triệu đồng/lượng (mua vào) và 85,5 triệu đồng/lượng (bán ra). Xem ngay chi tiết!
| Giá vàng thế giới | ||
|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | |
| ~ VND/lượng | 16,850,000 | 17,050,000 |
| Xem giá vàng thế giới | ||
| Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank | ||
|---|---|---|
| Ngoại tệ | Mua vào | Bán ra |
| USD | 26,050 | 26,380 |
| AUD | 26,050 | 26,380 |
| JPY | 26,050 | 26,380 |
| SGD | 26,050 | 26,380 |
| CNY | 26,050 | 26,380 |
| GBP | 26,050 | 26,380 |
| HKD | 26,050 | 26,380 |
| KRW | 26,050 | 26,380 |
| RUB | 26,050 | 26,380 |
| CAD | 26,050 | 26,380 |
| TWD | 26,050 | 26,380 |
| EUR | 26,050 | 26,380 |
| Cập nhật lúc 06:24 22-01-2026 Xem tỷ giá hôm nay | ||
| Giá bán lẻ xăng dầu | ||
|---|---|---|
| Sản phẩm | Giá | Chênh lệch |
| Dầu DO 0,001S-V | 18,360 | 50 đ |
| Dầu KO | 18,830 | 260 đ |
| Dầu DO 0,05S-II | 18,140 | 90 đ |
| Xăng E5 RON 92-II | 19,400 | -290 đ |
| Xăng RON 95-III | 20,500 | -390 đ |
|
Giá của Petrolimex cập nhật lúc 06:24 22-01-2026 |
||