Giá Vàng Hôm Nay 15/01/2026: Bảo Tín Minh Châu Cập Nhật Mới Nhất
Ngày viết: 15/01/2026
Cập nhật tình hình thị trường vàng tại hệ thống Bảo Tín Minh Châu (BTMC). Giá vàng hôm nay ghi nhận biến động nhẹ, phù hợp cho các kế hoạch tích lũy và đầu tư đầu năm.
So sánh vàng nhẫn Bảo Tín Minh Châu so với các loại vàng khác
So sánh vàng nhẫn Bảo Tín Minh Châu so với các loại vàng khác. Chuyên mục kiến thức tài chính cùng với Tỷ Giá Mỗi Ngày, tìm hiểu tính thanh khoản, hiệu quả sinh lời của vàng nhẫn BTMC so với các loại vàng khác
Vàng nhẫn Bảo Tín Minh Châu có dễ bán lại không?
Bài viết dưới đây Tỷ Giá Mỗi Ngày sẽ phân tích chi tiết khả năng thanh khoản của loại vàng nhẫn BTMC, dựa trên thực tế thị trường và biến động giá vàng nhẫn Bảo Tín Minh Châu trong thời gian qua.
Bảo Tin Minh Châu thành lập năm bao nhiêu? Chủ là ai?
Bảo Tín Minh Châu là một trong những thương hiệu vàng bạc đá quý quen thuộc với người tiêu dùng Việt Nam, đặc biệt tại khu vực Hà Nội và các tỉnh phía Bắc. Với lịch sử hình thành lâu năm, doanh nghiệp này thường xuyên được nhắc đến trong các bản tin nhanh tổng hợp liên quan đến thị trường vàng và hoạt động kinh doanh kim hoàn.
Vì sao giá vàng Bảo Tín Minh Châu thường khác các thương hiệu khác?
Vì sao giá vàng Bảo Tín Minh Châu thường khác các thương hiệu khác? Cùng Tỷ Giá Mỗi Ngày so sánh giá vàng Bảo Tín Minh Châu so với giá vàng của SJC để nhận thấy rõ sự chênh lệch giữa 2 thương hiệu vàng uy tín này nhé
Giá vàng hôm nay (2/1): Biến động mới đầu năm 2025
Cập nhật giá vàng trong nước hôm nay 2/1: Giá vàng tại DOJI, SJC, PNJ và Bảo Tín Minh Châu ổn định, trong khi Phú Quý SJC tăng nhẹ 100 nghìn đồng/lượng. Xem chi tiết bảng giá mới nhất!
Giá vàng hôm nay (18/12): Áp lực từ USD, giá vàng giảm nhẹ
Cập nhật giá vàng miếng ngày 18-12: Giá vàng tại các thương hiệu lớn như DOJI, SJC, PNJ, Bảo Tín Minh Châu giữ mức ổn định ở 82,6 triệu đồng/lượng mua vào và 85,1 triệu đồng/lượng bán ra. Xem chi tiết!
Giá vàng hôm nay 16/12: “Nín thở” chờ động thái từ Fed
Giá vàng hôm nay 16/12 ổn định sau biến động mạnh, với giá vàng miếng ở mức 86,3 triệu đồng/lượng. Cập nhật chi tiết giá vàng SJC, PNJ, DOJI, Phú Quý và Bảo Tín Minh Châu mới nhất.
Giá vàng hôm nay (13-12): Quay đầu giảm mạnh, trượt ngưỡng 2.700 USD/ounce
Cập nhật giá vàng miếng trong nước sáng 13-12: Giá vàng tăng nhẹ 200-400 nghìn đồng/lượng tại các thương hiệu lớn như DOJI, SJC, PNJ, và Bảo Tín Minh Châu. Xem chi tiết biến động giá vàng mới nhất hôm nay!
Giá vàng hôm nay (5-12): Tìm được lực mới nhờ tín hiệu từ thị trường lao động Mỹ
Cập nhật giá vàng miếng trong nước sáng 5-12: Giá vàng tại DOJI, SJC, PNJ và Bảo Tín Minh Châu giữ ổn định, riêng Phú Quý SJC tăng nhẹ 200 nghìn đồng/lượng. Xem chi tiết bảng giá mới nhất!
Giá vàng hôm nay (28-11): Tăng trở lại nhờ USD suy yếu
Giá vàng trong nước hôm nay (28/11) tăng mạnh, với giá vàng miếng đạt 85,5 triệu đồng/lượng, vàng nhẫn lên gần 85 triệu đồng/lượng. Cập nhật chi tiết giá vàng SJC, DOJI, PNJ, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý SJC
Giá vàng hôm nay 20-11: Tiếp đà tăng mạnh, vượt mốc 85 triệu đồng/lượng
Giá vàng hôm nay tăng mạnh, vàng miếng chạm mốc 85 triệu đồng/lượng. Cập nhật chi tiết giá vàng SJC, DOJI, PNJ, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý SJC mới nhất, nhanh và chính xác!
Giá vàng hôm nay (11-11): Xu hướng tăng đã hết?
Giá vàng hôm nay ngày 11-11 ghi nhận nhiều biến động sau một tuần tăng giảm không ngừng. Theo các chuyên gia, giá vàng có nguy cơ giảm trong tuần này do sự điều chỉnh từ thị trường toàn cầu và những biến động từ kinh tế vĩ mô.
Các Loại Vàng Phổ Biến Trên Thị Trường Hiện Nay
Khám phá các loại vàng phổ biến trên thị trường hiện nay và cách phân biệt dễ dàng từng loại. Bài viết từ Tỷ giá mỗi ngày giúp bạn hiểu rõ hơn để lựa chọn vàng phù hợp.
| Giá vàng thế giới | ||
|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | |
| ~ VND/lượng | 16,850,000 | 17,050,000 |
| Xem giá vàng thế giới | ||
| Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank | ||
|---|---|---|
| Ngoại tệ | Mua vào | Bán ra |
| USD | 26,056 | 26,386 |
| AUD | 26,056 | 26,386 |
| JPY | 26,056 | 26,386 |
| SGD | 26,056 | 26,386 |
| CNY | 26,056 | 26,386 |
| GBP | 26,056 | 26,386 |
| HKD | 26,056 | 26,386 |
| KRW | 26,056 | 26,386 |
| RUB | 26,056 | 26,386 |
| CAD | 26,056 | 26,386 |
| TWD | 26,056 | 26,386 |
| EUR | 26,056 | 26,386 |
| Cập nhật lúc 22:21 21-01-2026 Xem tỷ giá hôm nay | ||
| Giá bán lẻ xăng dầu | ||
|---|---|---|
| Sản phẩm | Giá | Chênh lệch |
| Dầu DO 0,001S-V | 18,360 | 50 đ |
| Dầu KO | 18,830 | 260 đ |
| Dầu DO 0,05S-II | 18,140 | 90 đ |
| Xăng E5 RON 92-II | 19,400 | -290 đ |
| Xăng RON 95-III | 20,500 | -390 đ |
|
Giá của Petrolimex cập nhật lúc 22:21 21-01-2026 |
||