Các mệnh giá Yên Nhật đang lưu hành hiện tại
Ngày viết: 08/06/2026
Yên Nhật là đồng tiền được lưu hành chính thức ở Nhật Bản. Để có thể dễ dàng sinh sống, du lịch và làm việc tại Nhật thì bạn phải hiểu rõ mệnh giá Yên Nhật.
Giá vàng miếng lao dốc gần 3 triệu đồng/lượng, vàng nhẫn giảm mạnh
Giá vàng trong nước tiếp tục giảm mạnh theo đà lao dốc của thị trường quốc tế. Sáng 28/5, vàng miếng được các doanh nghiệp niêm yết quanh mức 154,8 - 157,8 triệu đồng/lượng, giảm gần 3 triệu đồng so với phiên trước.
Giá vàng hôm nay 27/5: Vàng nhẫn lao dốc, nhiều nơi giảm tới 1 triệu đồng/lượng
Giá vàng trong nước sáng 27/5 tiếp tục xu hướng đi xuống cùng đà giảm của thị trường thế giới.
Giá vàng 25/5 biến động mạnh, nhà đầu tư thận trọng
Giá vàng và bạc đồng loạt tăng trong phiên đầu tuần, vàng SJC tăng 500.000 đồng/lượng theo đà phục hồi của thế giới. Tuy nhiên, nhiều chuyên gia vẫn bi quan về xu hướng giá vàng ngắn hạn.
So sánh biến động giá vàng Phú Quý từ 01/04/2026 đến 10/04/2026
Cập nhật chi tiết biến động giá vàng Phú Quý từ 01/04 đến 10/04/2026, theo dõi xu hướng tăng giảm qua từng ngày, biên độ dao động và diễn biến thị trường vàng trong nước trong giai đoạn ngắn hạn.
Tỷ giá Yên Nhật tăng vọt trước lo ngại can thiệp chính trị, giá dầu leo thang vì Iran
Đồng yên Nhật Bản tăng mạnh so với đồng USD trong phiên giao dịch ngày thứ Sáu, khi thị trường tập trung vào khả năng chính phủ Nhật Bản can thiệp để hỗ trợ đồng tiền này. Trong khi đó, giá dầu thế giới tăng vọt sau khi Tổng thống Mỹ Donald Trump gia tăng áp lực chính trị đối với Iran.
| Giá bán lẻ xăng dầu | ||
|---|---|---|
| Sản phẩm | Giá | Chênh lệch |
| dầu do 0,001s-v | 29,110 | -3,190 đ |
| dầu do 0,05s-ii | 27,850 | -3,190 đ |
| xăng e5 ron 92-ii | 21,930 | -660 đ |
| xăng e10 ron 95-iii | 22,350 | -810 đ |
| xăng ron 95-iii | 23,040 | -720 đ |
|
Giá của Petrolimex cập nhật lúc 02:10 09-06-2026 |
||
| Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank | ||
|---|---|---|
| Ngoại tệ | Mua vào | Bán ra |
| USD | 26,097 | 26,407 |
| AUD | 26,097 | 26,407 |
| JPY | 26,097 | 26,407 |
| SGD | 26,097 | 26,407 |
| CNY | 26,097 | 26,407 |
| GBP | 26,097 | 26,407 |
| HKD | 26,097 | 26,407 |
| KRW | 26,097 | 26,407 |
| RUB | 26,097 | 26,407 |
| CAD | 26,097 | 26,407 |
| TWD | 26,097 | 26,407 |
| EUR | 26,097 | 26,407 |
| Cập nhật lúc 02:10 09-06-2026 Xem tỷ giá hôm nay | ||