Giá vàng giảm chờ phát biểu của Chủ tịch Fed
Ngày viết: 28/08/2026
Giá vàng giảm nhẹ khi thị trường chờ phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Jackson Hole, trong bối cảnh lạm phát và lãi suất Mỹ vẫn gây áp lực.
Giá vàng giảm sau báo cáo lạm phát Mỹ
Giá vàng thế giới giảm sau dữ liệu lạm phát Mỹ cao hơn dự báo, nhưng nhanh chóng phục hồi trên 4.600 USD/oz khi bước sang sáng 27/8.
Giá vàng lên đỉnh 3 tháng, thị trường chờ tín hiệu Fed
Giá vàng ngày 25/8 tăng lên mức cao nhất hơn 3 tháng nhờ USD suy yếu. Thị trường chờ tín hiệu từ Fed và dữ liệu lạm phát Mỹ.
Việt Nam nằm trong nhóm Mỹ nghi trung chuyển hàng hóa
Mỹ đưa Việt Nam vào nhóm hơn 40 đối tác có nguy cơ trung chuyển hàng hóa né thuế. Tìm hiểu phản hồi của Việt Nam và tác động đến xuất khẩu.
Fed giữ nguyên lãi suất, triển vọng cắt giảm vẫn được duy trì
Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) quyết định giữ nguyên lãi suất trong cuộc họp tháng 4 và một số biến động trong thị trường
Các loại vàng phổ biến tại Việt Nam và cách phân biệt
Tìm hiểu các loại vàng phổ biến tại Việt Nam như vàng 24K, 18K, vàng tây, vàng ta và cách phân biệt chính xác. Hướng dẫn chi tiết giúp bạn đầu tư vàng thông minh và an toàn.
Mua vàng tích trữ: nên chọn vàng miếng hay vàng nhẫn?
Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ sự khác biệt giữa hai loại vàng phổ biến nhất, từ đó đưa ra lựa chọn thông minh phù hợp với nhu cầu và khả năng tài chính của mình.
So sánh vàng nhẫn Bảo Tín Minh Châu so với các loại vàng khác
So sánh vàng nhẫn Bảo Tín Minh Châu so với các loại vàng khác. Chuyên mục kiến thức tài chính cùng với Tỷ Giá Mỗi Ngày, tìm hiểu tính thanh khoản, hiệu quả sinh lời của vàng nhẫn BTMC so với các loại vàng khác
Vàng nhẫn Bảo Tín Minh Châu có dễ bán lại không?
Bài viết dưới đây Tỷ Giá Mỗi Ngày sẽ phân tích chi tiết khả năng thanh khoản của loại vàng nhẫn BTMC, dựa trên thực tế thị trường và biến động giá vàng nhẫn Bảo Tín Minh Châu trong thời gian qua.
Bảo Tin Minh Châu thành lập năm bao nhiêu? Chủ là ai?
Bảo Tín Minh Châu là một trong những thương hiệu vàng bạc đá quý quen thuộc với người tiêu dùng Việt Nam, đặc biệt tại khu vực Hà Nội và các tỉnh phía Bắc. Với lịch sử hình thành lâu năm, doanh nghiệp này thường xuyên được nhắc đến trong các bản tin nhanh tổng hợp liên quan đến thị trường vàng và hoạt động kinh doanh kim hoàn.
Vì sao giá vàng Bảo Tín Minh Châu thường khác các thương hiệu khác?
Vì sao giá vàng Bảo Tín Minh Châu thường khác các thương hiệu khác? Cùng Tỷ Giá Mỗi Ngày so sánh giá vàng Bảo Tín Minh Châu so với giá vàng của SJC để nhận thấy rõ sự chênh lệch giữa 2 thương hiệu vàng uy tín này nhé
Kinh nghiệm mua vàng Bảo Tín Minh Châu theo giá mới nhất hôm nay
Vàng Bảo Tín Minh Châu (BTMC) từ lâu được nhiều nhà đầu tư và người tiêu dùng đánh giá cao về chất lượng và sự uy tín trên thị trường. Việc cập nhật giá vàng Bảo Tín Minh Châu mới nhất hôm nay rất quan trọng, giúp bạn đưa ra quyết định mua bán chính xác, tránh những tổn thất tài chính không mong muốn.
Có nên mua vàng Bảo Tín Minh Châu vào dịp tết nguyên đáng 2026 hay không?
Mua vàng đầu năm không chỉ là một nét văn hóa truyền thống mang ý nghĩa cầu may mà còn là một kênh đầu tư tài sản quan trọng của người Việt. Trong bối cảnh kinh tế năm 2026 với nhiều biến động, câu hỏi "Có nên mua vàng Bảo Tín Minh Châu vào dịp Tết Nguyên Đán 2026 hay không?" đang trở thành tâm điểm chú ý.
Giá vàng Bảo Tín Minh Châu có ổn định không? Tìm hiểu ngay!
Giá vàng Bảo Tín Minh Châu có ổn định không? Tỷ Giá Mỗi Ngày phân tích biến động thị trường, các yếu tố ảnh hưởng và cách theo dõi giá chính xác giá vàng BTMC mới nhất mỗi ngày
| Giá bán lẻ xăng dầu | ||
|---|---|---|
| Sản phẩm | Giá | Chênh lệch |
| dầu do 0,001s-v | 29,110 | -3,190 đ |
| dầu do 0,05s-ii | 27,850 | -3,190 đ |
| xăng e5 ron 92-ii | 21,930 | -660 đ |
| xăng e10 ron 95-iii | 22,350 | -810 đ |
| xăng ron 95-iii | 23,040 | -720 đ |
|
Giá của Petrolimex cập nhật lúc 21:34 28-08-2026 |
||
| Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank | ||
|---|---|---|
| Ngoại tệ | Mua vào | Bán ra |
| USD | 25,860 | 26,270 |
| AUD | 25,860 | 26,270 |
| JPY | 25,860 | 26,270 |
| SGD | 25,860 | 26,270 |
| CNY | 25,860 | 26,270 |
| GBP | 25,860 | 26,270 |
| HKD | 25,860 | 26,270 |
| KRW | 25,860 | 26,270 |
| RUB | 25,860 | 26,270 |
| CAD | 25,860 | 26,270 |
| TWD | 25,860 | 26,270 |
| EUR | 25,860 | 26,270 |
| Cập nhật lúc 21:34 28-08-2026 Xem tỷ giá hôm nay | ||