
Giá vàng hôm nay (6-1): Yếu tố nào sẽ định hình xu hướng giá vàng năm 2025?
Ngày viết: 06/01/2025
Cập nhật giá vàng miếng sáng 6-1: Giá vàng tại các thương hiệu lớn như DOJI, SJC, PNJ giữ ổn định ở mức 84 - 85,5 triệu đồng/lượng. Xem chi tiết giá mua vào, bán ra tại các khu vực trên cả nước và biến động giá vàng thế giới.

Giá vàng hôm nay (3-1): Đồng loạt tăng mạnh, vượt mốc 2.650 USD/ounce
Cập nhật giá vàng miếng trong nước sáng 3-1: Giá vàng tại SJC, DOJI, PNJ đồng loạt tăng mạnh, chênh lệch mua vào - bán ra từ 800-1300 nghìn đồng/lượng. Xem chi tiết giá từng khu vực ngay!

Giá vàng hôm nay (2/1): Biến động mới đầu năm 2025
Cập nhật giá vàng trong nước hôm nay 2/1: Giá vàng tại DOJI, SJC, PNJ và Bảo Tín Minh Châu ổn định, trong khi Phú Quý SJC tăng nhẹ 100 nghìn đồng/lượng. Xem chi tiết bảng giá mới nhất!

Giá vàng hôm nay (31-12): Đồng loạt giảm nhẹ theo thị trường thế giới
Cập nhật giá vàng miếng sáng 31/12: Giá vàng tại các thương hiệu lớn như SJC, DOJI, PNJ đồng loạt giảm 200 nghìn đồng/lượng. Xem ngay chi tiết giá mua vào, bán ra tại Hà Nội, TP.HCM và các khu vực khác!

Giá vàng hôm nay (30-12): Khả năng chinh phục kỷ lục mới
Cập nhật giá vàng hôm nay 30-12: Giá vàng miếng trong nước không biến động, giữ mức 82,7 triệu đồng/lượng (mua vào) và 84,7 triệu đồng/lượng (bán ra). Xem chi tiết bảng giá từ các thương hiệu lớn như SJC, DOJI, PNJ.

Giá Vàng: Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Biến Động Giá Vàng Trên Thị Trường
Càng là một tài sản chiến lược và là thước đo giá trị chuẩn cho nhiều loại tiền tệ. Vậy giá vàng thay đổi do những yếu tố nào? Hãy xem ngay bài viết của Tỷ Giá Mỗi Ngày để có lopwif giải cho câu hỏi này.
Giá vàng thế giới | ||
---|---|---|
Mua vào | Bán ra | |
~ VND/lượng | 9,950,000 | 10,220,000 |
Xem giá vàng thế giới |
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank | ||
---|---|---|
Ngoại tệ | Mua vào | Bán ra |
USD | 25,590 | 25,980 |
AUD | 25,590 | 25,980 |
JPY | 25,590 | 25,980 |
SGD | 25,590 | 25,980 |
CNY | 25,590 | 25,980 |
GBP | 25,590 | 25,980 |
HKD | 25,590 | 25,980 |
KRW | 25,590 | 25,980 |
RUB | 25,590 | 25,980 |
CAD | 25,590 | 25,980 |
TWD | 25,590 | 25,980 |
EUR | 25,590 | 25,980 |
Cập nhật lúc 08:39 04-04-2025 Xem tỷ giá hôm nay |
Giá bán lẻ xăng dầu | ||
---|---|---|
Sản phẩm | Giá | Chênh lệch |
Dầu DO 0,001S-V | 18,360 | 50 đ |
Dầu KO | 18,830 | 260 đ |
Dầu DO 0,05S-II | 18,140 | 90 đ |
Xăng E5 RON 92-II | 19,400 | -290 đ |
Xăng RON 95-III | 20,500 | -390 đ |
Giá của Petrolimex cập nhật lúc 08:39 04-04-2025 |