Loại vàng Mua vào Bán ra
Hồ chí minh Vàng miếng SJC 15,950 16,200
Hồ chí minh Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 15,730 16,030
Hồ chí minh Phú Quý 1 Lượng 999.9 15,730 16,030
Hồ chí minh Phú quý 1 lượng 99.9 15,720 16,020
Hồ chí minh Vàng trang sức 999.9 15,650 15,950
Hồ chí minh Vàng trang sức 999 15,640 15,940
Hồ chí minh Vàng trang sức 99 15,493 15,790
Hồ chí minh Vàng trang sức 98 15,337 15,631
Hồ chí minh Vàng 999.9 phi SJC 15,130
Hồ chí minh Vàng 999.0 phi SJC 15,120
Hồ chí minh Bạc thỏi Phú Quý 999 (1Kilo, 10 lượng, 1 lượng) 121 125
Hồ chí minh Đồng bạc mỹ nghệ 999 321 378
Hồ chí minh Bạc thỏi Phú Quý 999 (1Kilo, 10 lượng, 5 lượng, 1 lượng) 321 331
Nguồn: Tổng hợp giá vàng Phú quý mới nhất
Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
~ VND/lượng 16,000,000 16,200,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 26,055 26,385
AUD 26,055 26,385
JPY 26,055 26,385
SGD 26,055 26,385
CNY 26,055 26,385
GBP 26,055 26,385
HKD 26,055 26,385
KRW 26,055 26,385
RUB 26,055 26,385
CAD 26,055 26,385
TWD 26,055 26,385
EUR 26,055 26,385
Cập nhật lúc 19:18 13-01-2026 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Giá Chênh lệch
Dầu DO 0,001S-V 18,360
Dầu KO 18,830
Dầu DO 0,05S-II 18,140
Xăng E5 RON 92-II 19,400
Xăng RON 95-III 20,500
Giá của Petrolimex
cập nhật lúc 19:18 13-01-2026