Loại vàng Mua vào Bán ra
Hồ chí minh Vàng miếng SJC 15,190 15,490
Hồ chí minh Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 15,070 15,370
Hồ chí minh Phú Quý 1 Lượng 999.9 15,070 15,370
Hồ chí minh Phú quý 1 lượng 99.9 15,060 15,360
Hồ chí minh Vàng trang sức 999.9 15,020 15,320
Hồ chí minh Vàng trang sức 999 15,010 15,310
Hồ chí minh Vàng trang sức 99 14,869 15,166
Hồ chí minh Vàng trang sức 98 14,719 15,013
Hồ chí minh Vàng 999.9 phi SJC 14,100
Hồ chí minh Vàng 999.0 phi SJC 14,090
Hồ chí minh Bạc thỏi Phú Quý 999 (1Kilo, 10 lượng, 1 lượng) 121 125
Hồ chí minh Đồng bạc mỹ nghệ 999 211 249
Hồ chí minh Bạc thỏi Phú Quý 999 (1Kilo, 10 lượng, 5 lượng, 1 lượng) 211 218
Nguồn: Tổng hợp giá vàng Phú quý mới nhất
Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
~ VND/lượng 15,290,000 15,490,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 26,132 26,412
AUD 26,132 26,412
JPY 26,132 26,412
SGD 26,132 26,412
CNY 26,132 26,412
GBP 26,132 26,412
HKD 26,132 26,412
KRW 26,132 26,412
RUB 26,132 26,412
CAD 26,132 26,412
TWD 26,132 26,412
EUR 26,132 26,412
Cập nhật lúc 16:28 29-11-2025 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Giá Chênh lệch
Dầu DO 0,001S-V 18,360
Dầu KO 18,830
Dầu DO 0,05S-II 18,140
Xăng E5 RON 92-II 19,400
Xăng RON 95-III 20,500
Giá của Petrolimex
cập nhật lúc 16:28 29-11-2025