Mẹo chọn thời điểm bán USD lợi nhiều nhất

Mẹo chọn thời điểm bán USD lợi nhiều nhất

Ngày viết: 27/11/2025
Trong bối cảnh kinh tế liên tục biến động, tỷ giá USD lên xuống theo từng ngày. Đối với nhiều người có thói quen giữ USD như một hình thức tích lũy hoặc nhận kiều hối từ người thân, việc chọn “điểm rơi” hợp lý để bán ngoại tệ là cách giúp tăng lợi nhuận mà không cần đầu tư.
  Đô La Mỹ Tăng Nhẹ Trong Bối Cảnh Địa Chính Trị Bất Ổn

Đô La Mỹ Tăng Nhẹ Trong Bối Cảnh Địa Chính Trị Bất Ổn

Tình hình chính trị và thương mại toàn cầu tiếp tục là nhân tố chính định hình xu hướng tỷ giá USD. Với các đòn thuế quan mới từ phía Mỹ, nhu cầu đối với đồng bạc xanh vẫn duy trì ở mức cao. Tuy nhiên, những bất ổn liên quan đến các cuộc đàm phán và tác động lên chuỗi cung ứng
Đô La Mỹ tiếp tục suy yếu trước sức ép đa chiều

Đô La Mỹ tiếp tục suy yếu trước sức ép đa chiều

Khi Fed được cho là đang tiến gần đến quyết định giảm lãi suất, trong lúc tình hình tài khóa tại Mỹ vẫn căng thẳng và các bất ổn thương mại toàn cầu chưa có dấu hiệu hạ nhiệt, thị trường tài chính quốc tế tiếp tục đối mặt với nhiều áp lực tiềm ẩn, Đô La Mỹ đang đứng trước nguy cơ tiếp tục suy yếu trong ngắn hạn.
Tăng tốc đầu phiên, thị trường Đô La Mỹ tiếp tục chịu tác động từ kỳ vọng chính sách

Tăng tốc đầu phiên, thị trường Đô La Mỹ tiếp tục chịu tác động từ kỳ vọng chính sách

Tỷ giá USD ngày 19/6 tăng trở lại trên cả thị trường trong nước và quốc tế, phản ánh sự dịch chuyển dòng tiền và tâm lý thận trọng từ phía nhà đầu tư. Trong ngắn hạn, biến động của USD sẽ tiếp tục phụ thuộc vào các chỉ số kinh tế Mỹ và tuyên bố chính sách từ Fed.
Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
~ VND/lượng 15,080,000 15,280,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 26,047 26,377
AUD 26,047 26,377
JPY 26,047 26,377
SGD 26,047 26,377
CNY 26,047 26,377
GBP 26,047 26,377
HKD 26,047 26,377
KRW 26,047 26,377
RUB 26,047 26,377
CAD 26,047 26,377
TWD 26,047 26,377
EUR 26,047 26,377
Cập nhật lúc 15:55 02-01-2026 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Giá Chênh lệch
Dầu DO 0,001S-V 18,360
Dầu KO 18,830
Dầu DO 0,05S-II 18,140
Xăng E5 RON 92-II 19,400
Xăng RON 95-III 20,500
Giá của Petrolimex
cập nhật lúc 15:55 02-01-2026