Vàng 9999 là gì? Cách nhận biết vàng 9999 chuẩn 2026
Ngày viết: 17/01/2026
Vàng 9999 là gì? Cách nhận biết vàng 9999 chuẩn 2026. Vàng 9999 hay còn gọi là vàng 24k là kim loại quý được ưa chuộng hàng đầu trong đầu tư và tích trữ tài sản.
Cách nhận biết vàng thật – vàng giả và mẹo kiểm tra nhanh
Giữa thời điểm giá vàng liên tục “nhảy múa”, nhu cầu mua – bán vàng, trang sức vàng hoặc tích trữ vàng ngày càng tăng cao. Thị trường cũng xuất hiện nhiều loại vàng pha, vàng kém tuổi khiến người mua dễ bị lừa. Vì vậy, việc trang bị kiến thức là kỹ năng cực kỳ hữu ích.
| Giá vàng thế giới | ||
|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | |
| ~ VND/lượng | 16,850,000 | 17,050,000 |
| Xem giá vàng thế giới | ||
| Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank | ||
|---|---|---|
| Ngoại tệ | Mua vào | Bán ra |
| USD | 26,056 | 26,386 |
| AUD | 26,056 | 26,386 |
| JPY | 26,056 | 26,386 |
| SGD | 26,056 | 26,386 |
| CNY | 26,056 | 26,386 |
| GBP | 26,056 | 26,386 |
| HKD | 26,056 | 26,386 |
| KRW | 26,056 | 26,386 |
| RUB | 26,056 | 26,386 |
| CAD | 26,056 | 26,386 |
| TWD | 26,056 | 26,386 |
| EUR | 26,056 | 26,386 |
| Cập nhật lúc 20:46 21-01-2026 Xem tỷ giá hôm nay | ||
| Giá bán lẻ xăng dầu | ||
|---|---|---|
| Sản phẩm | Giá | Chênh lệch |
| Dầu DO 0,001S-V | 18,360 | 50 đ |
| Dầu KO | 18,830 | 260 đ |
| Dầu DO 0,05S-II | 18,140 | 90 đ |
| Xăng E5 RON 92-II | 19,400 | -290 đ |
| Xăng RON 95-III | 20,500 | -390 đ |
|
Giá của Petrolimex cập nhật lúc 20:46 21-01-2026 |
||