Tỷ giá Yên Nhật tăng vọt trước lo ngại can thiệp chính trị, giá dầu leo thang vì Iran
Ngày viết: 24/01/2026
Đồng yên Nhật Bản tăng mạnh so với đồng USD trong phiên giao dịch ngày thứ Sáu, khi thị trường tập trung vào khả năng chính phủ Nhật Bản can thiệp để hỗ trợ đồng tiền này. Trong khi đó, giá dầu thế giới tăng vọt sau khi Tổng thống Mỹ Donald Trump gia tăng áp lực chính trị đối với Iran.
USD tăng giá thì vàng tăng hay giảm?
Trong phần lớn các giai đoạn, khi đồng USD tăng giá, giá vàng thường chịu áp lực giảm. Đây là mối quan hệ nghịch đảo quen thuộc trên thị trường tài chính, xuất phát từ việc vàng được định giá bằng USD.
Dự báo xu hướng giá vàng trong năm 2026: Góc nhìn từ chuyên gia tài chính
Dự báo xu hướng giá vàng trong năm 2026: Góc nhìn từ chuyên gia tài chính. Cùng Tỷ Giá Mỗi Ngày phân tích, nhận định xu hướng thị trường vàng hiện tại để đưa ra nhận định về xu hướng giá vàng trong năm 2026 nhé
Vàng 9999 là gì? Cách nhận biết vàng 9999 chuẩn 2026
Vàng 9999 là gì? Cách nhận biết vàng 9999 chuẩn 2026. Vàng 9999 hay còn gọi là vàng 24k là kim loại quý được ưa chuộng hàng đầu trong đầu tư và tích trữ tài sản.
Các loại vàng phổ biến tại Việt Nam và cách phân biệt
Tìm hiểu các loại vàng phổ biến tại Việt Nam như vàng 24K, 18K, vàng tây, vàng ta và cách phân biệt chính xác. Hướng dẫn chi tiết giúp bạn đầu tư vàng thông minh và an toàn.
Biến Động Tỷ Giá Yên Nhật Trên Thị Trường Việt Nam Ngày 30/9/2024
Thông tin tỷ giá Yên Nhật này không chỉ giúp bạn hiểu hơn về tình hình thị trường hiện tại mà còn cung cấp cái nhìn sâu sắc về cách thức mà các yếu tố kinh tế và chính trị có thể ảnh hưởng đến các quyết định đầu tư và mua bán ngoại tệ.
| Giá vàng thế giới | ||
|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | |
| ~ VND/lượng | 17,230,000 | 17,430,000 |
| Xem giá vàng thế giới | ||
| Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank | ||
|---|---|---|
| Ngoại tệ | Mua vào | Bán ra |
| USD | 26,031 | 26,381 |
| AUD | 26,031 | 26,381 |
| JPY | 26,031 | 26,381 |
| SGD | 26,031 | 26,381 |
| CNY | 26,031 | 26,381 |
| GBP | 26,031 | 26,381 |
| HKD | 26,031 | 26,381 |
| KRW | 26,031 | 26,381 |
| RUB | 26,031 | 26,381 |
| CAD | 26,031 | 26,381 |
| TWD | 26,031 | 26,381 |
| EUR | 26,031 | 26,381 |
| Cập nhật lúc 16:40 24-01-2026 Xem tỷ giá hôm nay | ||
| Giá bán lẻ xăng dầu | ||
|---|---|---|
| Sản phẩm | Giá | Chênh lệch |
| Dầu DO 0,001S-V | 18,360 | 50 đ |
| Dầu KO | 18,830 | 260 đ |
| Dầu DO 0,05S-II | 18,140 | 90 đ |
| Xăng E5 RON 92-II | 19,400 | -290 đ |
| Xăng RON 95-III | 20,500 | -390 đ |
|
Giá của Petrolimex cập nhật lúc 16:40 24-01-2026 |
||