Mối quan hệ giữa lãi suất, USD và giá vàng

Mối quan hệ giữa lãi suất, USD và giá vàng

Ngày viết: 05/03/2026
Tìm hiểu mối quan hệ giữa lãi suất, USD và giá vàng và cách các yếu tố này ảnh hưởng đến biến động thị trường vàng. Phân tích dễ hiểu giúp bạn nắm rõ xu hướng tài chính.
Tỷ giá trung tâm là gì? Vai trò của tỷ giá trung tâm trong nền kinh tế

Tỷ giá trung tâm là gì? Vai trò của tỷ giá trung tâm trong nền kinh tế

Theo Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tỷ giá trung tâm là mức tỷ giá do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố hằng ngày, làm cơ sở để các ngân hàng thương mại xác định giá mua – bán ngoại tệ trong biên độ cho phép
Chính sách tiền tệ là gì? Khái niệm, phân loại, và vai trò

Chính sách tiền tệ là gì? Khái niệm, phân loại, và vai trò

Theo IMF (Quỹ Tiền tệ Quốc tế) chính sách tiền tệ là các chính sách, quyết định do Ngân hàng Trung ương thực hiện nhằm kiểm soát lượng tiền lưu thông, điều chỉnh mặt bằng lãi suất và định hướng hoạt động tín dụng trong nền kinh tế.
Giá vàng miếng lên đỉnh 185,3 triệu đồng/lượng trước ngày Thần Tài

Giá vàng miếng lên đỉnh 185,3 triệu đồng/lượng trước ngày Thần Tài

Công ty Vàng bạc đá quý Sài Gòn (SJC) niêm yết giá vàng miếng SJC ở mức 182,3 – 185,3 triệu đồng/lượng, tăng 700.000 đồng so với phiên trước. Đây là vùng giá cao nhất kể từ đầu tháng 2 đến nay. Nhiều thương hiệu kinh doanh vàng khác cũng điều chỉnh giá tương tự.
Chiến tranh, khủng hoảng kinh tế ảnh hưởng thế nào đến giá vàng và đô la?

Chiến tranh, khủng hoảng kinh tế ảnh hưởng thế nào đến giá vàng và đô la?

Chiến tranh và khủng hoảng kinh tế ảnh hưởng thế nào đến giá vàng và USD? Cùng Tỷ Giá Mỗi Ngày phân tích cơ chế tác động, ví dụ thực tế, lãi suất và xu hướng thị trường toàn cầu.
Giá vàng thế giới
Mua vào Bán ra
~ VND/lượng 18,170,000 18,470,000
Xem giá vàng thế giới
Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank
Ngoại tệ Mua vào Bán ra
USD 25,974 26,304
AUD 25,974 26,304
JPY 25,974 26,304
SGD 25,974 26,304
CNY 25,974 26,304
GBP 25,974 26,304
HKD 25,974 26,304
KRW 25,974 26,304
RUB 25,974 26,304
CAD 25,974 26,304
TWD 25,974 26,304
EUR 25,974 26,304
Cập nhật lúc 17:49 05-03-2026 Xem tỷ giá hôm nay
Giá bán lẻ xăng dầu
Sản phẩm Giá Chênh lệch
Dầu DO 0,001S-V 18,360
Dầu KO 18,830
Dầu DO 0,05S-II 18,140
Xăng E5 RON 92-II 19,400
Xăng RON 95-III 20,500
Giá của Petrolimex
cập nhật lúc 17:49 05-03-2026