Nợ công là gì? Nợ công ảnh hưởng đến người dân như thế nào?
Ngày viết: 11/03/2026
Nợ công được hiểu là tổng giá trị các khoản vay mà chính phủ phải thực hiện nhằm bù đắp cho thâm hụt ngân sách hoặc phục vụ các mục tiêu phát triển của quốc gia.
Nhận định thị trường vàng trong thời gian tới: Xu hướng tăng hay giảm?
Thị trường vàng sẽ tăng hay giảm? Cùng Tỷ Giá Mỗi Ngày phân tích xu hướng giá vàng trong thời gian tới dựa trên lãi suất Fed, lạm phát và căng thẳng địa chính trị.
Bản vị vàng là gì? Vì sao thế giới không còn sử dụng bản vị vàng?
Trong quá trình phát triển của hệ thống tài chính toàn cầu, vàng từng đóng vai trò trung tâm trong việc đảm bảo giá trị tiền tệ. Trước khi các quốc gia áp dụng hệ thống tiền pháp định như hiện nay, nhiều nền kinh tế lớn đã vận hành theo một cơ chế đặc biệt là giá trị của đồng tiền được liên kết trực tiếp với vàng. Cơ chế này được gọi là bản vị vàng.
Chênh lệch giá vàng trong nước và thế giới trên 21 triệu đồng / lượng
Chênh lệch giá vàng trong nước và thế giới trên 21 triệu đồng/lượng. Trong buổi sáng, các doanh nghiệp kinh doanh vàng điều chỉnh giá niêm yết tăng so với đầu phiên
Mối quan hệ giữa lãi suất, USD và giá vàng
Tìm hiểu mối quan hệ giữa lãi suất, USD và giá vàng và cách các yếu tố này ảnh hưởng đến biến động thị trường vàng. Phân tích dễ hiểu giúp bạn nắm rõ xu hướng tài chính.
| Giá vàng thế giới | ||
|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | |
| ~ VND/lượng | 18,420,000 | 18,720,000 |
| Xem giá vàng thế giới | ||
| Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank | ||
|---|---|---|
| Ngoại tệ | Mua vào | Bán ra |
| USD | 25,985 | 26,315 |
| AUD | 25,985 | 26,315 |
| JPY | 25,985 | 26,315 |
| SGD | 25,985 | 26,315 |
| CNY | 25,985 | 26,315 |
| GBP | 25,985 | 26,315 |
| HKD | 25,985 | 26,315 |
| KRW | 25,985 | 26,315 |
| RUB | 25,985 | 26,315 |
| CAD | 25,985 | 26,315 |
| TWD | 25,985 | 26,315 |
| EUR | 25,985 | 26,315 |
| Cập nhật lúc 21:08 11-03-2026 Xem tỷ giá hôm nay | ||
| Giá bán lẻ xăng dầu | ||
|---|---|---|
| Sản phẩm | Giá | Chênh lệch |
| Dầu DO 0,001S-V | 18,360 | 50 đ |
| Dầu KO | 18,830 | 260 đ |
| Dầu DO 0,05S-II | 18,140 | 90 đ |
| Xăng E5 RON 92-II | 19,400 | -290 đ |
| Xăng RON 95-III | 20,500 | -390 đ |
|
Giá của Petrolimex cập nhật lúc 21:08 11-03-2026 |
||